Girona FC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Rayo Vallecano

Girona FC vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-3 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Phong độ
DDLWW Girona FC
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 15' Luiz Felipe
  2. 18' 0-1 J. de Frutos
  3. 20' 0-2 A. Garcia · J. de Frutos
  4. 43' Paulo Gazzaniga
  5. 45' V. Krapyvtsov B. Miovski
  6. 45' 0-3 I. Palazon11m
  7. HT0-3
  8. 46' Portu Y. Asprilla
  9. 46' P. Fernandez Luiz Felipe
  10. 57' J. Roca · V. Tsygankov 1-3
  11. 58' H. Rincon A. Martinez
  12. 58' Vitor Reis D. Blind
  13. 70' T. Lemar Y. Herrera
  14. 70' G. Gumbau P. Diaz
  15. 81' R. Nteka J. de Frutos
  16. 81' O. Valentin U. Lopez
  17. 85' Pacha A. Garcia
  18. FT1-3

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 13P. Gazzaniga 4.2
  2. 4A. Martinez ▼ 58' 5.9
  3. 5D. Lopez 5.9
  4. 18L. Krejci 5.9
  5. 17D. Blind ▼ 58' 6.3
  6. 21Y. Herrera ▼ 70' 6.7
  7. 22J. E. Solis Romero 6.2
  8. 33J. Roca 7.9
  9. 15V. Tsygankov 7.6
  10. 19B. Miovski ▼ 45' 6.5
  11. 10Y. Asprilla ▼ 46' 6.6

Dự bị 10

  1. 1Juan Carlos
  2. 25V. Krapyvtsov ▲ 45' 7.5
  3. 2H. Rincon ▲ 58' 6.9
  4. 8Portu ▲ 46' 6.6
  5. 11T. Lemar ▲ 70' 6.9
  6. 12Vitor Reis ▲ 58' 6.9
  7. 16A. Frances
  8. 23I. Martin
  9. 28G. Jordana
  10. 44P. Ba
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez Soto
  1. 13A. Batalla 6.9
  2. 2A. Ratiu 6.9
  3. 24F. Lejeune 6.3
  4. 5Luiz Felipe ▼ 46' 6.9
  5. 3P. Chavarria 7.0
  6. 6P. Ciss 7.3
  7. 17U. Lopez ▼ 81' 7.0
  8. 7I. Palazon 7.9
  9. 4P. Diaz ▼ 70' 6.5
  10. 18A. Garcia ▼ 85' 7.0
  11. 19J. de Frutos ▼ 81' 8.9

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 8O. Trejo
  3. 10S. Camello
  4. 11R. Nteka ▲ 81' 6.7
  5. 15G. Gumbau ▲ 70' 6.2
  6. 20I. Balliu
  7. 21F. Perez
  8. 22Pacha ▲ 85' 7.5
  9. 23O. Valentin ▲ 81' 6.3
  10. 27P. Fernandez ▲ 46' 6.5
  11. 28S. Becerra
  12. 33J. Vertrouwd

Thống kê

102
410
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm16
2Trúng đích5
2Chệch đích10
3Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
382Chuyền bóng481
296Chuyền chính xác415
77%Chính xác chuyền86%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu57
48Ghi được79
59Thủng lưới61
1.14Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu