Rayo Vallecano
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Rayo Vallecano vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 2, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DDLWW Girona FC
  1. 21' Unai López
  2. 29' Alejandro Francés D. Blind
  3. HT0-0
  4. 46' Pau López P. Gazzaniga
  5. 54' Portu Y. Asprilla
  6. 54' C. Stuani A. Danjuma
  7. 58' Álvaro García Adri Embarba
  8. 58' Óscar Valentín Unai López
  9. 58' 0-1 Bryan Gil · Iván Martín
  10. 70' Yangel Herrera
  11. 75' Pedro Díaz Sergio Camello
  12. 75' Randy Nteka P. Ciss
  13. 79' V. Tsyhankov D. van de Beek
  14. 80' Randy Nteka · Álvaro García 1-1
  15. 83' Randy Nteka · Álvaro García 2-1
  16. 87' I. Balliu Jorge de Frutos
  17. 90'+7 Florian Lejeune
  18. 90'+2 Randy Nteka
  19. FT2-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 7.5
  2. 2A. Rațiu 6.6
  3. 24F. Lejeune 6.7
  4. 16A. Mumin 6.9
  5. 3Pep Chavarría 7.7
  6. 6P. Ciss ▼ 75' 6.6
  7. 17Unai López ▼ 58' 7.2
  8. 19Jorge de Frutos ▼ 87' 6.6
  9. 7Isi Palazón 6.7
  10. 21Adri Embarba ▼ 58' 6.7
  11. 14Sergio Camello ▼ 75' 7.3

Dự bị 12

  1. 18Álvaro García ▲ 58' 8.0
  2. 23Óscar Valentín ▲ 58' 6.9
  3. 4Pedro Díaz ▲ 75' 6.3
  4. 11Randy Nteka ⚽2 ▲ 75' 8.5
  5. 20I. Balliu ▲ 87' 6.6
  6. 15Gerard Gumbau
  7. 5Aridane Hernández
  8. 8Ó. Trejo
  9. 1Dani Cárdenas
  10. 27Pelayo Fernández
  11. 22A. Espino
  12. 12Sergi Guardiola
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga ▼ 46' 7.7
  2. 4Arnau Martínez 7.0
  3. 15Juanpe 6.7
  4. 5David López 6.5
  5. 17D. Blind ▼ 29' 6.3
  6. 21Y. Herrera 7.3
  7. 23Iván Martín 7.3
  8. 10Y. Asprilla ▼ 54' 6.7
  9. 6D. van de Beek ▼ 79' 7.0
  10. 20Bryan Gil 7.3
  11. 11A. Danjuma ▼ 54' 6.6

Dự bị 11

  1. 16Alejandro Francés ▲ 29' 6.9
  2. 25Pau López ▲ 46' 6.9
  3. 24Portu ▲ 54' 6.7
  4. 7C. Stuani ▲ 54' 6.2
  5. 8V. Tsyhankov ▲ 79' 6.7
  6. 22J. Solís
  7. 9Abel Ruiz
  8. 14Oriol Romeu
  9. 19B. Miovski
  10. 27G. Misehouy
  11. 1Juan Carlos

Thống kê

034
110
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm12
7Trúng đích5
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc1
0Việt vị1
19Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
4Cứu thua5
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
527Chuyền bóng400
442Chuyền chính xác311
84%Chính xác chuyền78%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu55
57Ghi được61
62Thủng lưới88
1.19Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu