Rayo Vallecano vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 2, Girona FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DDLWW Girona FC
- 44' Pedro Díaz
- HT0-0
- 56' Álex Moreno
- 58' ▲ G. Gumbau ▼ P. Diaz
- 58' ▲ Alemao ▼ F. Perez
- 60' ▲ C. Echeverri ▼ T. Lemar
- 60' ▲ I. Martin ▼ A. Ounahi
- 68' ▲ Pacha ▼ S. Camello
- 68' ▲ C. Martin ▼ J. de Frutos
- 72' ▲ H. Rincon ▼ A. Martinez
- 85' ▲ C. Stuani ▼ F. Beltran
- 86' Alemao · U. Lopez 1-0
- 88' ▲ N. Mendy ▼ U. Lopez
- 90'+4 Cristhian Stuani
- 90' 1-1 C. Stuani · V. Tsygankov
- FT1-1
Đội hình
- 13A. Batalla 6.7
- 2A. Ratiu 7.7
- 6P. Ciss 7.3
- 24F. Lejeune 7.7
- 3P. Chavarria 6.2
- 4P. Diaz ▼ 58' 6.3
- 23O. Valentin 7.6
- 17U. Lopez ⇢ ▼ 88' 6.9
- 19J. de Frutos ▼ 68' 6.7
- 10S. Camello ▼ 68' 6.9
- 21F. Perez ▼ 58' 6.5
Dự bị 12
- 1D. Cardenas
- 8O. Trejo
- 15G. Gumbau ▲ 58' 6.5
- 18A. Garcia
- 22Pacha ▲ 68' 6.7
- 9Alemao ⚽ ▲ 58' 7.2
- 14C. Martin ▲ 68' 6.9
- 33J. Vertrouwd
- 32N. Mendy ▲ 88' 6.2
- 20I. Balliu
- 16A. Mumin
- 11R. Nteka
- 13P. Gazzaniga 7.5
- 4A. Martinez ▼ 72' 7.2
- 16A. Frances 6.6
- 12Vitor Reis 7.3
- 24A. Moreno 7.0
- 20A. Witsel 6.9
- 8F. Beltran ▼ 85' 6.9
- 15V. Tsygankov ⇢ 6.7
- 11T. Lemar ▼ 60' 6.3
- 3J. Roca 6.5
- 18A. Ounahi ▼ 60' 6.9
Dự bị 10
- 25V. Krapyvtsov
- 1R. Blanco
- 7C. Stuani ⚽ ▲ 85' 7.2
- 17D. Blind
- 14C. Echeverri ▲ 60' 6.5
- 5D. Lopez
- 9A. Ruiz
- 23I. Martin ▲ 60' 6.3
- 36R. Artero
- 2H. Rincon ▲ 72' 6.3
Thống kê
01⚑9
⚑510
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm9
5Trúng đích5
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
9Phạt góc5
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
-0.15Bàn thắng ngăn chặn-0.15
484Chuyền bóng343
404Chuyền chính xác272
83%Chính xác chuyền79%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu42
79Ghi được48
61Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.14
21Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai27