Girona FC vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- LLDLW Rayo Vallecano
- HT0-0
- 52' Viktor Tsygankov · Miguel Gutiérrez 1-0
- 54' Aleix García
- 58' ▲ Sergio Camello ▼ Raúl de Tomás
- 59' ▲ Ismaila Ciss ▼ Óscar Valentín
- 64' ▲ Josep Chavarría ▼ Jorge de Frutos
- 64' ▲ Kike Pérez ▼ Unai López
- 65' Ismaila Ciss
- 70' ▲ Juanpe ▼ David López
- 73' Miguel Crespo
- 73' ▲ Iván Martín ▼ Portu
- 73' ▲ Cristhian Stuani ▼ Artem Dovbyk
- 75' Josep Chavarría
- 76' Josep Chavarría
- 76' Josep Chavarría
- 79' ▲ Óscar Trejo ▼ Miguel Crespo
- 81' Kike Pérez
- 85' Yan Couto
- 89' ▲ Jhon Solís ▼ Yangel Herrera
- 89' ▲ Pablo Torre ▼ Viktor Tsygankov
- 90'+5 Sávio · Yan Couto 2-0
- 90'+1 Sávio · Pablo Torre 3-0
- 90'+1 Sávio
- FT3-0
Đội hình
- 13Paulo Gazzaniga 7.2
- 20Yan Couto ⇢ 7.5
- 25Eric García 7.7
- 5David López ▼ 70' 7.0
- 3Miguel Gutiérrez ⇢ 8.2
- 21Yangel Herrera ▼ 89' 7.7
- 14Aleix García 7.7
- 8Viktor Tsygankov ⚽ ▼ 89' 7.6
- 24Portu ▼ 73' 6.9
- 16Sávio ⚽2 9.2
- 9Artem Dovbyk ▼ 73' 6.2
Dự bị 11
- 15Juanpe ▲ 70' 6.6
- 23Iván Martín ▲ 73' 6.5
- 7Cristhian Stuani ▲ 73' 6.2
- 18Pablo Torre ▲ 89'
- 22Jhon Solís ▲ 89'
- 1Juan Carlos
- 26Toni Fuidias
- 4Arnau Martínez
- 11Valery Fernández
- 10Borja García
- 31Jastin García
- 1Stole Dimitrievski 6.9
- 20Iván Balliu 6.2
- 5Aridane Hernández 6.7
- 24Florian Lejeune 6.0
- 12Alfonso Espino 6.2
- 23Óscar Valentín ▼ 59' 6.7
- 15Miguel Crespo ▼ 79' 7.2
- 19Jorge de Frutos ▼ 64' 6.5
- 17Unai López ▼ 64' 6.2
- 18Álvaro García 6.2
- 22Raúl de Tomás ▼ 58' 6.6
Dự bị 12
- 34Sergio Camello ▲ 58' 6.6
- 21Ismaila Ciss ▲ 59' 6.7
- 3Josep Chavarría ▲ 64' 4.9
- 14Kike Pérez ▲ 64' 6.9
- 8Óscar Trejo ▲ 79' 6.3
- 13Dani Cárdenas
- 16Abdul Mumin
- 2Andrei Rațiu
- 6José Pozo
- 10Bebé
- 9Radamel Falcao
- 11Randy Nteka
Thống kê
03⚑2
⚑251
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm7
8Trúng đích1
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc2
4Việt vị2
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
523Chuyền bóng433
456Chuyền chính xác364
87%Chính xác chuyền84%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu48
113Ghi được48
61Thủng lưới59
2.31Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn18
64Hiệp hai26