Rayo Vallecano
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Girona FC

Rayo Vallecano vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DDLWW Girona FC
  1. 7' Alejandro Catena
  2. 18' Mario Hernández
  3. 23' Isi Palazón · Ó. Trejo 1-0
  4. 29' 1-1 V. Tsygankov
  5. 34' Ó. Trejo · Sergio Camello 2-1
  6. 37' Arnau Martínez
  7. HT2-1
  8. 46' Javi Hernández Miguel Gutiérrez
  9. 46' Toni Villa Rodrigo Riquelme
  10. 52' 2-2 V. Tsygankov · Javi Hernández
  11. 57' Raúl de Tomás Ó. Trejo
  12. 65' A. Mumin Mario Hernández
  13. 65' Unai López Sergio Camello
  14. 71' David López
  15. 79' Salvi Santi Comesaña
  16. 80' P. Ciss Isi Palazón
  17. 86' C. Stuani V. Castellanos
  18. 89' Reinier Borja García
  19. FT2-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.7
  2. 2Mario Hernández ▼ 65' 5.9
  3. 19F. Lejeune 6.6
  4. 5Catena 6.3
  5. 3Fran García 6.5
  6. 23Óscar Valentín 6.9
  7. 6Santi Comesaña ▼ 79' 6.6
  8. 7Isi Palazón ▼ 80' 7.2
  9. 8Ó. Trejo ▼ 57' 7.6
  10. 18Álvaro García 7.5
  11. 34Sergio Camello ▼ 65' 7.2

Dự bị 12

  1. 25Raúl de Tomás ▲ 57' 6.9
  2. 16A. Mumin ▲ 65' 6.9
  3. 17Unai López ▲ 65' 6.3
  4. 14Salvi ▲ 79' 6.5
  5. 21P. Ciss ▲ 80' 6.2
  6. 24E. Saveljich
  7. 13Diego López
  8. 15Pep Chavarría
  9. 22José Ángel Pozo
  10. 12Andrés Martín
  11. 9R. Falcao
  12. 4Mario Suárez
Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 6.2
  2. 4Arnau Martínez 6.3
  3. 22S. Bueno 6.3
  4. 5David López 7.0
  5. 3Miguel Gutiérrez ▼ 46' 6.5
  6. 18Oriol Romeu 6.9
  7. 8V. Tsygankov ⚽2 8.6
  8. 23Iván Martín 6.9
  9. 24Borja García ▼ 89' 6.9
  10. 17Rodrigo Riquelme ▼ 46' 6.5
  11. 9V. Castellanos ▼ 86' 6.3

Dự bị 10

  1. 16Javi Hernández ▲ 46' 6.9
  2. 12Toni Villa ▲ 46' 6.3
  3. 7C. Stuani ▲ 86' 6.9
  4. 19Reinier ▲ 89' 6.7
  5. 2B. Espinosa
  6. 15Juanpe
  7. 11Valery
  8. 1Juan Carlos
  9. 26Toni Fuidias
  10. 36Ricard Artero

Thống kê

023
520
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm12
3Trúng đích4
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
3Phạt góc5
2Việt vị4
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
375Chuyền bóng415
286Chuyền chính xác329
76%Chính xác chuyền79%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80

So sánh

52Trận đấu49
59Ghi được71
70Thủng lưới69
1.13Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu