Rayo Vallecano
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Girona FC

Rayo Vallecano vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 2, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DDLWW Girona FC
  1. 5' Álvaro García · Isi Palazón 1-0
  2. 13' Miguel Gutiérrez
  3. 42' 1-1 Artem Dovbyk · Viktor Tsygankov
  4. 44' Álvaro García
  5. HT1-1
  6. 59' Randy Nteka Óscar Trejo
  7. 65' 1-2 Sávio
  8. 67' Kike Pérez Unai López
  9. 67' Radamel Falcao Sergio Camello
  10. 73' Iván Martín
  11. 78' Jorge de Frutos Andrei Rațiu
  12. 78' Bebé Álvaro García
  13. 78' Cristhian Stuani Artem Dovbyk
  14. 78' Yan Couto Viktor Tsygankov
  15. 84' Portu Sávio
  16. 85' Valery Fernández Iván Martín
  17. FT1-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 1Stole Dimitrievski 7.2
  2. 2Andrei Rațiu ▼ 78' 7.2
  3. 16Abdul Mumin 7.3
  4. 24Florian Lejeune 7.6
  5. 12Alfonso Espino 7.2
  6. 7Isi Palazón 7.7
  7. 23Óscar Valentín 7.0
  8. 17Unai López ▼ 67' 6.9
  9. 18Álvaro García ▼ 78' 7.0
  10. 34Sergio Camello ▼ 67' 6.9
  11. 8Óscar Trejo ▼ 59' 7.3

Dự bị 12

  1. 11Randy Nteka ▲ 59' 7.0
  2. 14Kike Pérez ▲ 67' 6.6
  3. 9Radamel Falcao ▲ 67' 6.7
  4. 10Bebé ▲ 78' 7.2
  5. 19Jorge de Frutos ▲ 78' 6.6
  6. 13Dani Cárdenas
  7. 5Aridane Hernández
  8. 3Josep Chavarría
  9. 20Ivan Balliu
  10. 6José Pozo
  11. 21Ismaila Ciss
  12. 22Raúl de Tomás
Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 9.2
  2. 4Arnau Martínez 6.9
  3. 25Eric García 6.9
  4. 17Daley Blind 6.9
  5. 8Viktor Tsygankov ▼ 78' 7.6
  6. 23Iván Martín ▼ 85' 7.2
  7. 14Aleix García ▼ 78' 7.5
  8. 3Miguel Gutiérrez 6.2
  9. 21Yangel Herrera 8.0
  10. 16Sávio ▼ 84' 7.9
  11. 9Artem Dovbyk ▼ 78' 7.2

Dự bị 10

  1. 20Yan Couto ▲ 78' 6.5
  2. 7Cristhian Stuani ▲ 78' 6.2
  3. 24Portu ▲ 84' 6.7
  4. 11Valery Fernández ▲ 85' 6.3
  5. 26Toni Fuidias
  6. 2Bernardo Espinosa
  7. 15Juanpe
  8. 6Ibrahima Kébé
  9. 18Pablo Torre
  10. 22Jhon Solís

Thống kê

018
320
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm19
9Trúng đích7
10Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm17
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
8Phạt góc3
1Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua8
429Chuyền bóng515
361Chuyền chính xác445
84%Chính xác chuyền86%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu49
48Ghi được113
59Thủng lưới61
1Bàn thắng mỗi trận2.31
17Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn32
26Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu