Girona FC vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Jorge Figueroa
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- LLDLW Rayo Vallecano
- 2' 0-1 Sergio Camello
- 13' Arnau Martínez
- 31' Iván Martín
- 34' V. Castellanos11m 1-1
- HT1-1
- 62' ▲ Unai López ▼ Ó. Trejo
- 62' 1-2 Isi Palazón · Sergio Camello
- 71' ▲ Samuel Sáiz ▼ Iván Martín
- 71' ▲ Toni Villa ▼ Rodrigo Riquelme
- 71' ▲ Valery ▼ Yan Couto
- 75' Isi Palazón
- 75' Samuel Sáiz11m 2-2
- 77' Oriol Romeu
- 79' ▲ C. Stuani ▼ V. Castellanos
- 79' ▲ R. Falcao ▼ Santi Comesaña
- 80' Cristhian Stuani
- 86' Radamel Falcao
- 90'+1 ▲ Diego Méndez ▼ Sergio Camello
- 90'+1 ▲ Pep Chavarría ▼ Álvaro García
- FT2-2
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 6.2
- 4Arnau Martínez 6.7
- 22S. Bueno 6.6
- 5David López 6.9
- 3Miguel Gutiérrez 6.2
- 18Oriol Romeu 7.2
- 20Yan Couto ▼ 71' 6.9
- 23Iván Martín ▼ 71' 7.2
- 14Aleix García ▼ 90' 7.0
- 17Rodrigo Riquelme ▼ 71' 6.6
- 9V. Castellanos ⚽ ▼ 79' 7.2
Dự bị 12
- 10Samuel Sáiz ⚽ ▲ 71' 7.3
- 12Toni Villa ▲ 71' 6.6
- 11Valery ▲ 71' 6.3
- 7C. Stuani ▲ 79' 6.6
- 33Joel Roca
- 8Ramón Terrats
- 34Biel Farres
- 25Manu Vallejo
- 26Toni Fuidias
- 21Y. Herrera
- 1Juan Carlos
- 24Borja García
- 1S. Dimitrievski 7.0
- 20I. Balliu 6.3
- 16A. Mumin 6.5
- 19F. Lejeune 6.3
- 3Fran García 6.9
- 6Santi Comesaña ▼ 79' 6.9
- 21P. Ciss 6.7
- 7Isi Palazón ⚽ 7.6
- 8Ó. Trejo ▼ 62' 6.2
- 18Álvaro García ▼ 90' 6.5
- 34Sergio Camello ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.3
Dự bị 12
- 17Unai López ▲ 62' 6.5
- 9R. Falcao ▲ 79' 6.0
- 29Diego Méndez ▲ 90'
- 15Pep Chavarría ▲ 90'
- 28Pablo Muñoz
- 2Mario Hernández
- 4Mario Suárez
- 13Diego López
- 22José Ángel Pozo
- 24E. Saveljich
- 10Bebé
- 12Andrés Martín
Thống kê
03⚑2
⚑420
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm12
7Trúng đích4
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
2Phạt góc4
2Việt vị3
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua5
515Chuyền bóng353
431Chuyền chính xác268
84%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu52
71Ghi được59
69Thủng lưới70
1.45Bàn thắng mỗi trận1.13
8Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai35