Girona FC vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-2 Rayo Vallecano tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 15 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 16
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Adrián Cordero
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- LLDLW Rayo Vallecano
- 18' Juanpe
- 26' Alejandro Catena
- 26' Mario Suárez
- 26' B. Espinosa · Borja García 1-0
- 45'+1 Pol Lozano
- 45'+1 1-1 Sergi Guardiola
- HT1-1
- 48' 1-2 Sergi Guardiola
- 58' ▲ Samuel Sáiz ▼ Borja García
- 58' ▲ C. Stuani ▼ N. Bustos
- 69' Óscar Valentín
- 74' ▲ Ó. Trejo ▼ Óscar Valentín
- 74' ▲ Andrés Martín ▼ Bebé
- 77' ▲ Pablo Moreno ▼ Juanpe
- 77' ▲ Gabriel Martínez ▼ I. Kebe
- 79' Arnau Martinez
- 81' ▲ R. Falcao ▼ Sergi Guardiola
- 90'+7 Pablo Moreno
- 90'+8 Gabriel Martínez
- 90'+7 Óscar Trejo
- 90'+6 Santi Comesaña
- 90'+4 Isi Palazón
- FT1-2
Đội hình
- 1Juan Carlos 7.2
- 2B. Espinosa ⚽ 7.9
- 15Juanpe ▼ 77' 6.3
- 17Juncà 7.0
- 22S. Bueno 7.2
- 38Arnau Martinez 6.9
- 24Borja García ⇢ ▼ 58' 7.0
- 20Pol Lozano 6.2
- 6I. Kebe ▼ 77' 5.9
- 36Ricard Artero 6.9
- 19N. Bustos ▼ 58' 6.3
Dự bị 10
- 10Samuel Sáiz ▲ 58' 6.9
- 7C. Stuani ▲ 58' 6.0
- 16Pablo Moreno ▲ 77' 6.3
- 27Gabriel Martínez ▲ 77' 6.2
- 43Suleiman Camara
- 23Jordi Calavera
- 34Álex Sala
- 31Eric Monjonell
- 41Biel Farres
- 13Ortolá
- 1L. Zidane 7.6
- 20I. Balliu 6.3
- 33Fran García 7.2
- 5Catena 6.6
- 4Mario Suárez 6.9
- 23Óscar Valentín ▼ 74' 6.3
- 6Santi Comesaña 7.0
- 21P. Ciss 7.3
- 10Bebé ▼ 74' 6.5
- 16Sergi Guardiola ⚽2 ▼ 81' 8.2
- 7Isi Palazón 7.5
Dự bị 10
- 8Ó. Trejo ▲ 74' 6.7
- 11Andrés Martín ▲ 74' 6.7
- 3R. Falcao ▲ 81' 6.7
- 24E. Saveljich
- 14Y. Qasmi
- 2N. Maraš
- 25I. Arboleda
- 19Kévin Rodrigues
- 9R. Nteka
- 12Unai López
Thống kê
14⚑4
⚑460
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm14
5Trúng đích7
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc4
2Việt vị3
15Phạm lỗi18
4Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
394Chuyền bóng443
309Chuyền chính xác368
78%Chính xác chuyền83%
So sánh
53Trận đấu50
74Ghi được55
52Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận1.1
19Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai27