Athletic Bilbao vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 3-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
- Sân vận động
- San Mamés Barria, Bilbao
- Phong độ
- LLLWW Athletic Bilbao
- LLDLW Rayo Vallecano
- 12' Álvaro Djaló
- 35' Álvaro García
- 36' Daniel Vivian
- 37' Pedro Díaz11mhỏng 11m
- 37' 0-1 P. Ciss
- HT0-1
- 46' ▲ Oihan Sancet ▼ Unai Gómez
- 46' ▲ Maroan Sannadi ▼ Gorka Guruzeta
- 50' Pedro Díaz
- 56' Maroan Sannadi
- 57' Alfonso Espino
- 58' Oihan Sancet11m 1-1
- 59' ▲ I. Williams ▼ Álvaro Djaló
- 59' ▲ Ruíz de Galarreta ▼ Beñat Prados
- 63' ▲ Óscar Valentín ▼ Pedro Díaz
- 63' ▲ Unai López ▼ Gerard Gumbau
- 70' ▲ Adri Embarba ▼ Jorge de Frutos
- 73' ▲ Nico Williams ▼ Álex Berenguer
- 75' Unai López
- 80' Nico Williams · Ruíz de Galarreta 2-1
- 84' Adama Boiro
- 85' ▲ Raúl de Tomás ▼ P. Ciss
- 85' ▲ Isi Palazón ▼ A. Espino
- 87' Iñaki Williams
- 90'+4 Oihan Sancet · Maroan Sannadi 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1Unai Simón 7.2
- 2Andoni Gorosabel 6.7
- 3Dani Vivian 6.0
- 4Aitor Paredes 6.3
- 32Adama Boiro 6.6
- 23Mikel Jauregizar 7.3
- 24Beñat Prados ▼ 59' 6.9
- 11Álvaro Djaló ▼ 59' 6.9
- 20Unai Gómez ▼ 46' 6.5
- 7Álex Berenguer ▼ 73' 6.9
- 12Gorka Guruzeta ▼ 46' 6.6
Dự bị 12
- 8Oihan Sancet ⚽2 ▲ 46' 8.2
- 21Maroan Sannadi ▲ 46' 7.9
- 9I. Williams ▲ 59' 6.3
- 16Ruíz de Galarreta ▲ 59' 6.6
- 10Nico Williams ⚽ ▲ 73' 7.0
- 14Unai Núñez
- 5Yeray
- 28Peio Canales
- 13Julen Agirrezabala
- 6Mikel Vesga
- 15Lekue
- 18De Marcos
- 13A. Batalla 6.5
- 2A. Rațiu 6.2
- 24F. Lejeune 6.7
- 5Aridane Hernández 6.5
- 22A. Espino ▼ 85' 6.3
- 4Pedro Díaz ▼ 63' 6.0
- 6P. Ciss ⚽ ▼ 85' 6.9
- 19Jorge de Frutos ▼ 70' 6.3
- 15Gerard Gumbau ▼ 63' 6.7
- 3Pep Chavarría 6.7
- 18Álvaro García 7.5
Dự bị 11
- 23Óscar Valentín ▲ 63' 5.9
- 17Unai López ▲ 63' 6.9
- 21Adri Embarba ▲ 70' 6.7
- 9Raúl de Tomás ▲ 85' 6.6
- 7Isi Palazón ▲ 85' 6.6
- 11Randy Nteka
- 20I. Balliu
- 12Sergi Guardiola
- 27Pelayo Fernández
- 8Ó. Trejo
- 1Dani Cárdenas
Thống kê
04⚑7
⚑130
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm11
4Trúng đích3
4Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị2
12Phạm lỗi7
4Thẻ vàng3
2Cứu thua1
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
430Chuyền bóng372
344Chuyền chính xác286
80%Chính xác chuyền77%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu48
86Ghi được57
65Thủng lưới62
1.39Bàn thắng mỗi trận1.19
23Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai29