Rayo Vallecano vs Athletic Bilbao
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Adrián Cordero
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- LLLWW Athletic Bilbao
- 17' Iñaki Williams
- 30' 0-1 Nico Serrano
- HT0-1
- 60' Oier Zarraga
- 62' ▲ Mikel Vesga ▼ Nico Serrano
- 69' Dani García
- 69' ▲ Sergi Guardiola ▼ R. Falcao
- 75' ▲ Nico Williams ▼ Oier Zarraga
- 76' ▲ R. Nteka ▼ P. Ciss
- 76' ▲ Unai López ▼ Ó. Trejo
- 82' Unai Simón
- 84' ▲ Yuri ▼ Raúl García
- 86' Íñigo Lekue
- 86' ▲ Bebé ▼ Isi Palazón
- 88' Nico Williams
- 89' Unai López
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Zidane 6.9
- 20I. Balliu 7.0
- 24E. Saveljich 6.7
- 33Fran García 7.0
- 5Catena 7.2
- 18Álvaro García 7.3
- 6Santi Comesaña 7.9
- 21P. Ciss ▼ 76' 6.9
- 8Ó. Trejo ▼ 76' 7.3
- 3R. Falcao ▼ 69' 6.6
- 7Isi Palazón ▼ 86' 7.0
Dự bị 12
- 16Sergi Guardiola ▲ 69' 6.9
- 9R. Nteka ▲ 76' 6.7
- 12Unai López ▲ 76' 7.3
- 10Bebé ▲ 86' 6.9
- 13S. Dimitrievski
- 4Mario Suárez
- 25I. Arboleda
- 19Kévin Rodrigues
- 14Y. Qasmi
- 11Andrés Martín
- 32Mario Hernández
- 2N. Maraš
- 1Unai Simón 7.3
- 24Balenziaga 6.9
- 4Íñigo Martínez 7.3
- 15Lekue 6.7
- 12Dani Vivian 7.9
- 22Raúl García ▼ 84' 7.3
- 14Dani García 7.0
- 19Oier Zarraga ▼ 75' 6.9
- 9Williams 7.0
- 7Álex Berenguer 6.7
- 33Nico Serrano ⚽ ▼ 62' 7.0
Dự bị 8
- 6Mikel Vesga ▲ 62' 6.7
- 30Nico Williams ▲ 75' 6.7
- 17Yuri ▲ 84' 6.3
- 13Jokin Ezkieta
- 21Capa
- 3Unai Núñez
- 34Juan Artola
- 2Alex Petxarroman
Thống kê
01⚑9
⚑760
67%Kiểm soát bóng33%
29Dứt điểm9
3Trúng đích3
15Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn0
9Phạt góc7
2Việt vị2
8Phạm lỗi20
1Thẻ vàng6
2Cứu thua3
524Chuyền bóng254
417Chuyền chính xác162
80%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu52
55Ghi được61
62Thủng lưới50
1.1Bàn thắng mỗi trận1.17
13Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai31