Athletic Bilbao
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Rayo Vallecano

Athletic Bilbao vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 5' 0-1 Álvaro García · Sergi Guardiola
  2. 7' Alejandro Catena
  3. 16' Unai Núñez
  4. 33' P. Cissphản lưới 1-1
  5. 42' Sergi Guardiola
  6. HT1-1
  7. 56' Iker Muniain
  8. 59' R. Nteka Sergi Guardiola
  9. 59' Óscar Valentín P. Ciss
  10. 63' Williams Raúl García
  11. 69' Unai Vencedor Oier Zarraga
  12. 69' Álex Berenguer Muniain
  13. 75' Dani García Mikel Vesga
  14. 75' Jon Morcillo Nico Williams
  15. 76' R. Falcao Unai López
  16. 79' Kévin Rodrigues Isi Palazón
  17. 79' Bebé Álvaro García
  18. 83' Nikola Maraš
  19. 90'+6 1-2 R. Falcao · Bebé
  20. 90'+5 Iñigo Martínez
  21. FT1-2

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.3
  2. 18De Marcos 6.7
  3. 4Íñigo Martínez 6.9
  4. 15Lekue 6.5
  5. 3Unai Núñez 6.9
  6. 22Raúl García ▼ 63' 6.9
  7. 6Mikel Vesga ▼ 75' 6.2
  8. 19Oier Zarraga ▼ 69' 6.5
  9. 10Muniain ▼ 69' 7.2
  10. 20Asier Villalibre 7.0
  11. 30Nico Williams ▼ 75' 5.9

Dự bị 11

  1. 9Williams ▲ 63' 6.9
  2. 16Unai Vencedor ▲ 69' 6.3
  3. 7Álex Berenguer ▲ 69' 6.6
  4. 14Dani García ▲ 75' 6.3
  5. 11Jon Morcillo ▲ 75' 6.5
  6. 26Julen Agirrezabala
  7. 24Balenziaga
  8. 12Dani Vivian
  9. 21Capa
  10. 2Álex Petxarroman
  11. 33Nico Serrano
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.3
  2. 20I. Balliu 6.9
  3. 2N. Maraš 6.6
  4. 33Fran García 6.9
  5. 5Catena 7.5
  6. 12Unai López ▼ 76' 7.0
  7. 18Álvaro García ▼ 79' 7.2
  8. 6Santi Comesaña 7.2
  9. 21P. Ciss ▼ 59' 6.5
  10. 16Sergi Guardiola ▼ 59' 7.0
  11. 7Isi Palazón ▼ 79' 6.0

Dự bị 12

  1. 23Óscar Valentín ▲ 59' 6.7
  2. 9R. Nteka ▲ 59' 6.2
  3. 3R. Falcao ▲ 76' 7.5
  4. 10Bebé ▲ 79' 7.5
  5. 19Kévin Rodrigues ▲ 79' 6.3
  6. 24E. Saveljich
  7. 4Mario Suárez
  8. 1L. Zidane
  9. 14Y. Qasmi
  10. 22José Ángel Pozo
  11. 32Mario Hernández
  12. 11Andrés Martín

Thống kê

032
130
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm8
1Trúng đích3
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
2Phạt góc1
1Việt vị2
16Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
387Chuyền bóng436
276Chuyền chính xác332
71%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu50
61Ghi được55
50Thủng lưới62
1.17Bàn thắng mỗi trận1.1
17Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu