Athletic Bilbao vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 3-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- San Mamés Barria, Bilbao
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- LLLWW Athletic Bilbao
- LLDLW Rayo Vallecano
- 5' 0-1 Ó. Trejo · Sergio Camello
- 14' Iñaki Williams · Dani García 1-1
- 21' Óscar Valentín
- 28' Oihan Sancet · Álex Berenguer 2-1
- 33' Nico Williams · Yeray 3-1
- 45' Dani García
- HT3-1
- 46' ▲ P. Ciss ▼ Óscar Valentín
- 65' Sergio Camello
- 65' ▲ Ander Herrera ▼ Oihan Sancet
- 67' Ismaila Ciss
- 69' ▲ Unai López ▼ Santi Comesaña
- 79' ▲ Jon Morcillo ▼ Muniain
- 79' ▲ A. Mumin ▼ F. Lejeune
- 79' ▲ R. Falcao ▼ Sergio Camello
- 80' ▲ Oier Zarraga ▼ Nico Williams
- 80' 3-2 R. Falcao · Fran García
- 90' ▲ Raúl García ▼ Iñaki Williams
- 90' ▲ Aitor Paredes ▼ Álex Berenguer
- 90' ▲ Bebé ▼ Ó. Trejo
- FT3-2
Đội hình
- 1Unai Simón 6.5
- 18De Marcos 6.5
- 5Yeray ⇢ 6.7
- 4Íñigo Martínez 6.9
- 15Lekue 6.9
- 8Oihan Sancet ⚽ ▼ 65' 7.0
- 14Dani García ⇢ 6.9
- 11Nico Williams ⚽ ▼ 80' 8.0
- 10Muniain ▼ 79' 6.2
- 7Álex Berenguer ⇢ ▼ 90' 7.2
- 9Iñaki Williams ⚽ ▼ 90' 8.0
Dự bị 10
- 23Ander Herrera ▲ 65' 6.6
- 2Jon Morcillo ▲ 79' 6.5
- 19Oier Zarraga ▲ 80' 6.5
- 22Raúl García ▲ 90'
- 31Aitor Paredes ▲ 90'
- 12Gorka Guruzeta
- 16Unai Vencedor
- 21Capa
- 20Asier Villalibre
- 35Ander Iru
- 1S. Dimitrievski 6.5
- 20I. Balliu 6.5
- 19F. Lejeune ▼ 79' 6.5
- 5Catena 5.9
- 3Fran García ⇢ 6.5
- 23Óscar Valentín ▼ 46' 6.9
- 6Santi Comesaña ▼ 69' 6.3
- 7Isi Palazón 7.7
- 8Ó. Trejo ⚽ ▼ 90' 6.5
- 18Álvaro García 6.3
- 34Sergio Camello ⇢ ▼ 79' 7.3
Dự bị 12
- 21P. Ciss ▲ 46' 6.6
- 17Unai López ▲ 69' 6.9
- 16A. Mumin ▲ 79' 6.3
- 9R. Falcao ⚽ ▲ 79' 7.7
- 10Bebé ▲ 90'
- 22José Ángel Pozo
- 28Pablo Muñoz
- 2Mario Hernández
- 24E. Saveljich
- 4Mario Suárez
- 13Diego López
- 11R. Nteka
Thống kê
01⚑2
⚑720
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm11
7Trúng đích2
5Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
2Phạt góc7
3Việt vị3
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
318Chuyền bóng491
235Chuyền chính xác413
74%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
56Trận đấu52
84Ghi được59
53Thủng lưới70
1.5Bàn thắng mỗi trận1.13
20Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai35