Rayo Vallecano
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

Rayo Vallecano vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 14' Randy Nteka 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' De Marcos Lekue
  4. 56' Oihan Sancet Gorka Guruzeta
  5. 56' Unai Gómez Mikel Jauregizar
  6. 64' Jorge de Frutos Adri Embarba
  7. 64' Álvaro Djaló I. Williams
  8. 65' Sergio Camello Randy Nteka
  9. 65' 1-1 Oihan Sancet · Nico Williams
  10. 69' Ismaila Ciss
  11. 74' Ó. Trejo Isi Palazón
  12. 74' Gerard Gumbau P. Ciss
  13. 75' Mikel Vesga Ruíz de Galarreta
  14. 76' Gerard Gumbau
  15. 78' 1-2 Oihan Sancet · De Marcos
  16. 82' Pedro Díaz Óscar Valentín
  17. 90'+5 Álvaro García
  18. FT1-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 6.7
  2. 2A. Rațiu 6.5
  3. 24F. Lejeune 6.9
  4. 16A. Mumin 6.6
  5. 3Pep Chavarría 6.7
  6. 7Isi Palazón ▼ 74' 6.6
  7. 6P. Ciss ▼ 74' 6.6
  8. 23Óscar Valentín ▼ 82' 6.3
  9. 18Álvaro García 6.3
  10. 11Randy Nteka ▼ 65' 7.2
  11. 21Adri Embarba ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 19Jorge de Frutos ▲ 64' 6.9
  2. 14Sergio Camello ▲ 65' 6.5
  3. 8Ó. Trejo ▲ 74' 6.3
  4. 15Gerard Gumbau ▲ 74' 6.3
  5. 4Pedro Díaz ▲ 82' 6.2
  6. 10J. Rodríguez
  7. 27Pelayo Fernández
  8. 12Sergi Guardiola
  9. 22A. Espino
  10. 5Aridane Hernández
  11. 1Dani Cárdenas
  12. 20I. Balliu
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 6.9
  2. 15Lekue ▼ 56' 6.3
  3. 5Yeray 6.9
  4. 4Aitor Paredes 6.9
  5. 17Yuri 6.9
  6. 16Ruíz de Galarreta ▼ 75' 6.6
  7. 23Mikel Jauregizar ▼ 56' 6.9
  8. 9I. Williams ▼ 64' 6.7
  9. 7Álex Berenguer 7.0
  10. 10Nico Williams 7.6
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 56' 7.0

Dự bị 12

  1. 18De Marcos ▲ 56' 6.9
  2. 8Oihan Sancet ⚽2 ▲ 56' 8.3
  3. 20Unai Gómez ▲ 56' 6.6
  4. 11Álvaro Djaló ▲ 64' 6.3
  5. 6Mikel Vesga ▲ 75' 6.9
  6. 2Andoni Gorosabel
  7. 32Adama Boiro
  8. 3Dani Vivian
  9. 22Nico Serrano
  10. 21Ander Herrera
  11. 14Unai Núñez
  12. 1Unai Simón

Thống kê

031
700
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm12
4Trúng đích7
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn1
1Phạt góc7
6Việt vị0
14Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
5Cứu thua3
-0.74Bàn thắng ngăn chặn-0.74
398Chuyền bóng447
299Chuyền chính xác338
75%Chính xác chuyền76%
0.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu62
57Ghi được86
62Thủng lưới65
1.19Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu