Rayo Vallecano vs Athletic Bilbao
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- LLLWW Athletic Bilbao
- 21' Abdul Mumin
- HT0-0
- 66' ▲ Raúl de Tomás ▼ Sergio Camello
- 71' ▲ Raúl García ▼ Gorka Guruzeta
- 72' ▲ I. Williams ▼ Álex Berenguer
- 76' ▲ De Marcos ▼ Lekue
- 80' ▲ Unai López ▼ Ó. Trejo
- 80' ▲ P. Ciss ▼ Óscar Valentín
- 83' ▲ Unai Vencedor ▼ Oier Zarraga
- 83' ▲ Mikel Vesga ▼ Dani García
- 87' ▲ Salvi ▼ Isi Palazón
- 90'+3 Oihan Sancet
- FT0-0
Đội hình
- 1S. Dimitrievski 7.3
- 20I. Balliu 6.9
- 16A. Mumin 6.7
- 19F. Lejeune 7.5
- 3Fran García 6.9
- 23Óscar Valentín ▼ 80' 6.6
- 6Santi Comesaña 7.3
- 7Isi Palazón ▼ 87' 7.3
- 8Ó. Trejo ▼ 80' 7.3
- 18Álvaro García 7.0
- 34Sergio Camello ▼ 66' 6.3
Dự bị 12
- 25Raúl de Tomás ▲ 66' 7.3
- 17Unai López ▲ 80' 6.6
- 21P. Ciss ▲ 80' 6.7
- 14Salvi ▲ 87' 6.3
- 13Diego López
- 24E. Saveljich
- 4Mario Suárez
- 2Mario Hernández
- 12Andrés Martín
- 22José Ángel Pozo
- 15Pep Chavarría
- 9R. Falcao
- 13Julen Agirrezabala 7.5
- 15Lekue ▼ 76' 7.2
- 3Dani Vivian 7.3
- 4Íñigo Martínez 7.2
- 17Yuri 7.2
- 19Oier Zarraga ▼ 83' 6.3
- 14Dani García ▼ 83' 7.3
- 11Nico Williams 7.2
- 8Oihan Sancet 5.6
- 7Álex Berenguer ▼ 72' 6.9
- 12Gorka Guruzeta ▼ 71' 7.3
Dự bị 11
- 22Raúl García ▲ 71' 6.3
- 9I. Williams ▲ 72' 6.7
- 18De Marcos ▲ 76' 6.3
- 16Unai Vencedor ▲ 83' 6.5
- 6Mikel Vesga ▲ 83' 6.5
- 24Balenziaga
- 10Muniain
- 21Capa
- 29Malcom Adu
- 31Aitor Paredes
- 35Ander Iru
Thống kê
01⚑7
⚑901
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm16
2Trúng đích3
10Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
7Phạt góc9
0Việt vị2
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
436Chuyền bóng365
320Chuyền chính xác268
73%Chính xác chuyền73%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
52Trận đấu56
59Ghi được84
70Thủng lưới53
1.13Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai36