Athletic Bilbao vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 4-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- San Mamés Barria, Bilbao
- Phong độ
- LLLWW Athletic Bilbao
- LLDLW Rayo Vallecano
- 6' Daniel Vivian
- 23' Gorka Guruzeta · Oihan Sancet 1-0
- 32' Alfonso Espino
- HT1-0
- 47' Alfonso Espinophản lưới 2-0
- 55' ▲ Jorge de Frutos ▼ Unai López
- 55' ▲ Kike Pérez ▼ Óscar Valentín
- 55' ▲ Óscar Trejo ▼ Isi Palazón
- 64' Iñaki Williams · Gorka Guruzeta 3-0
- 68' Nico Williams · Íñigo Lekue 4-0
- 69' ▲ Radamel Falcao ▼ Sergio Camello
- 74' ▲ Iker Muniain ▼ Oihan Sancet
- 74' ▲ Yuri Berchiche ▼ Óscar de Marcos
- 81' ▲ Beñat Prados ▼ Iñigo Ruiz de Galarreta
- 81' ▲ Álex Berenguer ▼ Iñaki Williams
- 84' ▲ Peru Nolaskoain Esnal ▼ Daniel Vivian
- 87' Radamel Falcao
- FT4-0
Đội hình
- 1Unai Simón 7.2
- 18Óscar de Marcos ▼ 74' 6.9
- 3Daniel Vivian ▼ 84' 6.9
- 4Aitor Paredes 7.0
- 15Íñigo Lekue ⇢ 7.3
- 21Ander Herrera 6.9
- 16Iñigo Ruiz de Galarreta ▼ 81' 6.9
- 9Iñaki Williams ⚽ ▼ 81' 8.3
- 8Oihan Sancet ⇢ ▼ 74' 6.9
- 11Nico Williams ⚽ 8.2
- 12Gorka Guruzeta ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 11
- 17Yuri Berchiche ▲ 74' 6.7
- 10Iker Muniain ▲ 74' 6.5
- 24Beñat Prados ▲ 81' 6.5
- 7Álex Berenguer ▲ 81' 7.2
- 23Peru Nolaskoain Esnal ▲ 84' 6.6
- 13Julen Agirrezabala
- 19Imanol García de Albéniz
- 30Unai Gómez
- 22Raúl García
- 29Malcom Ares
- 20Asier Villalibre
- 1Stole Dimitrievski 5.7
- 20Ivan Balliu 6.3
- 16Abdul Mumin 6.2
- 24Florian Lejeune 6.2
- 12Alfonso Espino 5.9
- 21Ismaila Ciss 7.0
- 23Óscar Valentín ▼ 55' 6.3
- 7Isi Palazón ▼ 55' 6.5
- 17Unai López ▼ 55' 6.2
- 18Álvaro García 6.9
- 34Sergio Camello ▼ 69' 6.5
Dự bị 12
- 19Jorge de Frutos ▲ 55' 6.9
- 14Kike Pérez ▲ 55' 6.3
- 8Óscar Trejo ▲ 55' 6.6
- 9Radamel Falcao ▲ 69' 6.6
- 13Dani Cárdenas
- 2Andrei Rațiu
- 4Martín Pascual
- 3Josep Chavarría
- 10Bebé
- 6José Pozo
- 22Raúl de Tomás
- 11Randy Nteka
Thống kê
01⚑7
⚑220
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm11
4Trúng đích3
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
7Phạt góc2
5Việt vị2
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
473Chuyền bóng480
378Chuyền chính xác381
80%Chính xác chuyền79%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
53Trận đấu48
87Ghi được48
50Thủng lưới59
1.64Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn18
40Hiệp hai26