F.C. Barcelona
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

F.C. Barcelona vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 4-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 6, hòa 1, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DDLWW Girona FC
  1. 10' Fermín López
  2. 42' Yangel Herrera
  3. 43' L. Krejčíphản lưới 1-0
  4. HT1-0
  5. 53' 1-1 A. Danjuma · D. Blind
  6. 59' Portu Y. Asprilla
  7. 61' R. Lewandowski · Fermín López 2-1
  8. 66' Ferran Torres Fermín López
  9. 66' F. de Jong Gavi
  10. 71' C. Stuani V. Tsygankov
  11. 71' J. Solís Arthur
  12. 77' R. Lewandowski · F. de Jong 3-1
  13. 80' G. Misehouy Arnau Martínez
  14. 81' Alejandro Balde Eric García
  15. 81' Pau Cubarsí Iñigo Martínez
  16. 86' Ferran Torres · Gerard Martín 4-1
  17. 87' Pablo Torre Pedri
  18. FT4-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 6.7
  2. 23J. Koundé 7.2
  3. 4R. Araujo 7.2
  4. 5Iñigo Martínez ▼ 81' 6.9
  5. 35Gerard Martín 7.2
  6. 24Eric García ▼ 81' 7.2
  7. 8Pedri ▼ 87' 7.7
  8. 19Lamine Yamal 8.6
  9. 16Fermín López ▼ 66' 8.0
  10. 6Gavi ▼ 66' 7.2
  11. 9R. Lewandowski ⚽2 8.3

Dự bị 11

  1. 7Ferran Torres ▲ 66' 7.2
  2. 21F. de Jong ▲ 66' 7.3
  3. 3Alejandro Balde ▲ 81' 6.6
  4. 2Pau Cubarsí ▲ 81' 6.3
  5. 14Pablo Torre ▲ 87' 6.9
  6. 13Iñaki Peña
  7. 10Ansu Fati
  8. 32Héctor Fort
  9. 31D. Kochen
  10. 18Pau Víctor
  11. 11Raphinha
Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 7.3
  2. 16Alejandro Francés 6.7
  3. 17D. Blind 6.9
  4. 18L. Krejčí 6.2
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.2
  6. 4Arnau Martínez ▼ 80' 6.2
  7. 12Arthur ▼ 71' 6.5
  8. 21Y. Herrera 5.9
  9. 10Y. Asprilla ▼ 59' 6.9
  10. 8V. Tsygankov ▼ 71' 6.3
  11. 11A. Danjuma 7.2

Dự bị 8

  1. 24Portu ▲ 59' 6.3
  2. 7C. Stuani ▲ 71' 6.3
  3. 22J. Solís ▲ 71' 6.2
  4. 27G. Misehouy ▲ 80' 6.2
  5. 5David López
  6. 1Juan Carlos
  7. 25V. Krapyvtsov
  8. 15Juanpe

Thống kê

0010
210
69%Kiểm soát bóng31%
21Dứt điểm4
9Trúng đích2
7Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
10Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua6
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
642Chuyền bóng278
567Chuyền chính xác208
88%Chính xác chuyền75%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu55
180Ghi được61
80Thủng lưới88
2.81Bàn thắng mỗi trận1.11
21Giữ sạch lưới13
50Trên 2.5 bàn29
95Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu