Girona FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

Girona FC vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Trọng tài
Pablo Gonzales Fuertes, Spain
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 9' 0-1 Nélson Semedo
  2. 29' Bernardo Espinosa
  3. 31' Clément Lenglet
  4. 37' Arturo Vidal
  5. 43' Sergio Busquets
  6. HT0-1
  7. 51' Bernardo Espinosa
  8. 51' Bernardo Espinosa
  9. 52' Bono
  10. 58' Arthur A. Vidal
  11. 68' 0-2 L. Messi · Jordi Alba
  12. 69' Juanpe
  13. 70' Douglas Luiz Aleix García
  14. 77' T. Vermaelen C. Lenglet
  15. 80' A. Lozano Portu
  16. 82' Sergi Roberto Sergio Busquets
  17. 86' Paik Seung-Ho Álex Granell
  18. 89' Christian Stuani
  19. FT0-2

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 13Y. Bounou 7.1
  2. 2B. Espinosa 5.6
  3. 5Alcalá 8.0
  4. 15Juanpe 6.8
  5. 9Portu ▼ 80' 6.7
  6. 6Álex Granell ▼ 86' 6.3
  7. 8Pere Pons 6.9
  8. 23Aleix García ▼ 70' 6.3
  9. 24Pedro Porro 7.3
  10. 34Valery 6.9
  11. 7C. Stuani 6.8

Dự bị 7

  1. 12Douglas Luiz ▲ 70' 6.3
  2. 19A. Lozano ▲ 80' 6.4
  3. 35Paik Seung-Ho ▲ 86' 6.5
  4. 1Iraizoz
  5. 4Ramalho
  6. 20Muniesa
  7. 37Álex Pachón
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1M. ter Stegen 7.8
  2. 3Piqué 7.8
  3. 18Jordi Alba 7.6
  4. 15C. Lenglet ▼ 77' 6.8
  5. 2Nélson Semedo 8.0
  6. 4I. Rakitić 7.5
  7. 22A. Vidal ▼ 58' 6.3
  8. 5Sergio Busquets ▼ 82' 7.0
  9. 7Philippe Coutinho 6.4
  10. 10L. Messi 8.3
  11. 9L. Suárez 7.4

Dự bị 7

  1. 8Arthur ▲ 58' 7.0
  2. 24T. Vermaelen ▲ 77' 6.6
  3. 20Sergi Roberto ▲ 82' 6.6
  4. 6Denis Suárez
  5. 13J. Cillessen
  6. 14Malcom
  7. 19K. Boateng

Thống kê

153
830
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm15
5Trúng đích7
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
3Phạt góc8
0Việt vị2
18Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
347Chuyền bóng629
273Chuyền chính xác541
79%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu63
48Ghi được142
67Thủng lưới63
1.09Bàn thắng mỗi trận2.25
9Giữ sạch lưới26
21Trên 2.5 bàn37
23Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu