Girona FC
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
F.C. Barcelona

Girona FC vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-4 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 30' 0-1 Lamine Yamal
  2. 36' Bryan Gil
  3. 37' 0-2 Lamine Yamal · R. Lewandowski
  4. 45'+1 Bryan Gil
  5. HT0-2
  6. 47' 0-3 Dani Olmo · J. Koundé
  7. 54' Y. Asprilla Bryan Gil
  8. 55' Portu A. Danjuma
  9. 61' Héctor Fort Pau Cubarsí
  10. 61' Eric García Dani Olmo
  11. 64' 0-4 Pedri · Marc Casadó
  12. 69' C. Stuani Abel Ruiz
  13. 69' D. van de Beek V. Tsyhankov
  14. 69' Pau Víctor Pedri
  15. 69' Ferran Torres R. Lewandowski
  16. 80' C. Stuani · Portu 1-4
  17. 84' Pau Víctor
  18. 85' Arnau Martínez Alejandro Francés
  19. 86' Ferran Torres
  20. 90'+6 Cristhian Stuani
  21. 90'+1 Portu
  22. 90'+1 Lamine Yamal
  23. 90'+1 Gerard Martín Lamine Yamal
  24. FT1-4

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 7.3
  2. 16Alejandro Francés ▼ 85' 6.0
  3. 5David López 5.7
  4. 17D. Blind 6.3
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.9
  6. 23Iván Martín 6.2
  7. 22J. Solís 6.2
  8. 20Bryan Gil ▼ 54' 6.2
  9. 8V. Tsyhankov ▼ 69' 6.3
  10. 11A. Danjuma ▼ 55' 6.3
  11. 9Abel Ruiz ▼ 69' 6.7

Dự bị 12

  1. 10Y. Asprilla ▲ 54' 6.7
  2. 24Portu ▲ 55' 7.2
  3. 7C. Stuani ▲ 69' 7.5
  4. 6D. van de Beek ▲ 69' 6.6
  5. 4Arnau Martínez ▲ 85' 6.6
  6. 18L. Krejčí
  7. 25Pau López
  8. 1Juan Carlos
  9. 15Juanpe
  10. 37Raul Martínez
  11. 19B. Miovski
  12. 27G. Misehouy
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 1M. ter Stegen 7.0
  2. 23J. Koundé 7.7
  3. 2Pau Cubarsí ▼ 61' 6.6
  4. 5Iñigo Martínez 7.3
  5. 3Alejandro Balde 7.2
  6. 17Marc Casadó 7.3
  7. 8Pedri ▼ 69' 7.7
  8. 19Lamine Yamal ⚽2 ▼ 90' 9.3
  9. 20Dani Olmo ▼ 61' 7.3
  10. 11Raphinha 7.7
  11. 9R. Lewandowski ▼ 69' 6.9

Dự bị 10

  1. 32Héctor Fort ▲ 61' 6.5
  2. 24Eric García ▲ 61' 6.3
  3. 18Pau Víctor ▲ 69' 6.9
  4. 7Ferran Torres ▲ 69' 5.9
  5. 35Gerard Martín ▲ 90'
  6. 31D. Kochen
  7. 36Sergi Domínguez
  8. 13Iñaki Peña
  9. 41Guille Fernández
  10. 14Pablo Torre

Thống kê

031
621
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm20
4Trúng đích9
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
1Phạt góc6
7Việt vị0
13Phạm lỗi4
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
392Chuyền bóng476
343Chuyền chính xác414
88%Chính xác chuyền87%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu64
61Ghi được180
88Thủng lưới80
1.11Bàn thắng mỗi trận2.81
13Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn50
33Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu