F.C. Barcelona vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 0-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 6, hòa 1, Girona FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
- Sân vận động
- Spotify Camp Nou, Barcelona
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- WWWWW F.C. Barcelona
- DDLWW Girona FC
- 32' Valentin Castellanos
- HT0-0
- 46' ▲ F. Kessié ▼ Sergi Roberto
- 46' ▲ Aleix García ▼ Borja García
- 60' ▲ Yan Couto ▼ Toni Villa
- 60' ▲ C. Stuani ▼ V. Castellanos
- 68' ▲ Ferran Torres ▼ Ansu Fati
- 71' ▲ Rodrigo Riquelme ▼ V. Tsygankov
- 75' ▲ Jordi Alba ▼ Raphinha
- 77' Cristhian Stuani
- 85' ▲ Valery ▼ Iván Martín
- FT0-0
Đội hình
- 1M. ter Stegen 6.9
- 23J. Koundé 7.2
- 4R. Araujo 7.2
- 24Eric García 7.3
- 28Alejandro Balde 7.0
- 30Gavi 6.6
- 5Sergio Busquets 7.9
- 20Sergi Roberto ▼ 46' 6.9
- 22Raphinha ▼ 75' 7.2
- 9R. Lewandowski 7.2
- 10Ansu Fati ▼ 68' 7.0
Dự bị 11
- 19F. Kessié ▲ 46' 6.6
- 11Ferran Torres ▲ 68' 6.9
- 18Jordi Alba ▲ 75' 6.2
- 40Aleix Garrido
- 17Marcos Alonso
- 32Pablo Torre
- 29Marc Casadó
- 13Iñaki Peña
- 38Ángel Alarcón
- 36Arnau Tenas
- 39Estanis
- 13P. Gazzaniga 7.6
- 4Arnau Martínez 7.2
- 22S. Bueno 7.2
- 5David López 7.9
- 16Javi Hernández 7.3
- 18Oriol Romeu 6.9
- 8V. Tsygankov ▼ 71' 6.6
- 23Iván Martín ▼ 85' 6.9
- 24Borja García ▼ 46' 6.5
- 12Toni Villa ▼ 60' 6.5
- 9V. Castellanos ▼ 60' 6.3
Dự bị 11
- 14Aleix García ▲ 46' 6.7
- 20Yan Couto ▲ 60' 6.3
- 7C. Stuani ▲ 60' 6.7
- 17Rodrigo Riquelme ▲ 71' 6.3
- 11Valery ▲ 85' 6.6
- 36Ricard Artero
- 3Miguel Gutiérrez
- 15Juanpe
- 1Juan Carlos
- 26Toni Fuidias
- 2B. Espinosa
Thống kê
00⚑12
⚑220
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm5
3Trúng đích0
11Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
12Phạt góc2
1Việt vị4
14Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
513Chuyền bóng368
440Chuyền chính xác293
86%Chính xác chuyền80%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu49
116Ghi được71
52Thủng lưới69
1.97Bàn thắng mỗi trận1.45
32Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn26
60Hiệp hai36