Real Sociedad
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Real Sociedad vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 2, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LWWLD Sevilla F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' 0-1 C. Ejuke · Saúl
  3. 61' H. Traoré J. Aramburu
  4. 61' Barrenetxea S. Becker
  5. 61' Martín Zubimendi Beñat Turrientes
  6. 61' Mikel Oyarzabal Jon Olasagasti
  7. 70' A. Sambi Lokonga Isaac Romero
  8. 70' Juanlu Sánchez C. Ejuke
  9. 78' T. Kubo Sergio Gómez
  10. 80' Pablo Marín
  11. 84' Peque Fernández Saúl
  12. 90'+5 Hamari Traoré
  13. 90'+1 Albert Sambi Lokonga
  14. 90'+2 S. Idumbo D. Lukébakio
  15. FT0-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 13Unai Marrero 7.2
  2. 19J. Aramburu ▼ 61' 6.2
  3. 5Zubeldia 6.7
  4. 21N. Aguerd 6.9
  5. 12Javi López 6.7
  6. 22Beñat Turrientes ▼ 61' 6.7
  7. 11S. Becker ▼ 61' 6.9
  8. 28Pablo Marín 6.9
  9. 16Jon Olasagasti ▼ 61' 6.6
  10. 17Sergio Gómez ▼ 78' 7.9
  11. 9O. Óskarsson 6.6

Dự bị 12

  1. 18H. Traoré ▲ 61' 6.5
  2. 7Barrenetxea ▲ 61' 6.3
  3. 4Martín Zubimendi ▲ 61' 6.9
  4. 10Mikel Oyarzabal ▲ 61' 6.7
  5. 14T. Kubo ▲ 78' 6.9
  6. 1Álex Remiro
  7. 40Arkaitz Mariezkurrena
  8. 23Brais Méndez
  9. 31Jon Martín
  10. 3Aihen Muñoz
  11. 32Aitor Fraga
  12. 37Luken Beitia
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 7.3
  2. 2José Ángel Carmona 6.9
  3. 22L. Badé 7.2
  4. 4Kike Salas 7.3
  5. 3Adrià Pedrosa 7.3
  6. 18L. Agoumé 7.2
  7. 20D. Sow 7.2
  8. 11D. Lukébakio ▼ 90' 7.3
  9. 17Saúl ▼ 84' 7.0
  10. 21C. Ejuke ▼ 70' 7.9
  11. 7Isaac Romero ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 12A. Sambi Lokonga ▲ 70' 6.3
  2. 26Juanlu Sánchez ▲ 70' 6.6
  3. 14Peque Fernández ▲ 84' 6.7
  4. 27S. Idumbo ▲ 90'
  5. 28Manu Bueno
  6. 1Álvaro Fernández
  7. 33Matías Árbol
  8. 44L. Antonetti
  9. 10Suso
  10. 35Ramón Martínez
  11. 5R. Vargas
  12. 23Marcão

Thống kê

026
310
61%Kiểm soát bóng39%
7Dứt điểm9
2Trúng đích4
5Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị3
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.85Bàn thắng ngăn chặn0.85
526Chuyền bóng344
441Chuyền chính xác274
84%Chính xác chuyền80%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu46
80Ghi được54
75Thủng lưới69
1.27Bàn thắng mỗi trận1.17
22Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu