Sevilla F.C. vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 2, Real Sociedad thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- LLWDW Real Sociedad
- 32' Joseba Zaldúa
- HT0-0
- 46' ▲ Joan Jordán ▼ M. El-Haddadi
- 46' ▲ Gorosabel ▼ Zaldúa
- 59' ▲ Y. En-Nesyri ▼ A. Martial
- 63' ▲ David Silva ▼ Rafinha
- 64' ▲ Jon Guridi ▼ Mikel Merino
- 67' ▲ E. Lamela ▼ J. Corona
- 67' ▲ I. Rakitić ▼ Óliver Torres
- 75' ▲ A. Isak ▼ Portu
- 80' ▲ G. Montiel ▼ T. Delaney
- 82' Adnan Januzaj
- 86' ▲ Ander Martín ▼ A. Januzaj
- 89' Andoni Gorosabel
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Dmitrović 7.7
- 16Navas 7.2
- 3L. Augustinsson 7.5
- 23J. Koundé 7.6
- 18T. Delaney ▼ 80' 7.2
- 6N. Gudelj 7.6
- 5L. Ocampos 6.3
- 21Óliver Torres ▼ 67' 7.5
- 9J. Corona ▼ 67' 6.3
- 22A. Martial ▼ 59' 6.3
- 11M. El-Haddadi ▼ 46' 6.5
Dự bị 12
- 8Joan Jordán ▲ 46' 6.3
- 15Y. En-Nesyri ▲ 59' 6.3
- 17E. Lamela ▲ 67' 7.0
- 10I. Rakitić ▲ 67' 7.2
- 2G. Montiel ▲ 80' 6.3
- 27Luismi Cruz
- 31Javi Díaz
- 38Antonio Zarzana
- 30José Ángel Carmona
- 36Iván Romero
- 45Kike Salas
- 41Alberto Flores
- 1Álex Remiro 6.9
- 2Zaldúa ▼ 46' 6.9
- 15Diego Rico 7.5
- 6Elustondo 7.2
- 24R. Le Normand 7.2
- 17Rafinha ▼ 63' 6.3
- 11A. Januzaj ▼ 86' 6.9
- 8Mikel Merino ▼ 64' 6.6
- 3Martín Zubimendi 7.5
- 7Portu ▼ 75' 6.9
- 23A. Sørloth 6.3
Dự bị 11
- 18Gorosabel ▲ 46' 7.3
- 21David Silva ▲ 63' 6.9
- 14Jon Guridi ▲ 64' 6.9
- 19A. Isak ▲ 75' 6.3
- 47Ander Martín ▲ 86' 6.7
- 4Illarramendi
- 13M. Ryan
- 26Jon Pacheco
- 31Álex Sola
- 16Guevara
- 5Zubeldía
Thống kê
00⚑7
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm13
0Trúng đích2
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
7Phạt góc3
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
3Cứu thua0
592Chuyền bóng390
505Chuyền chính xác310
85%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu58
76Ghi được82
46Thủng lưới63
1.33Bàn thắng mỗi trận1.41
25Giữ sạch lưới25
17Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai46