Real Sociedad
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sevilla F.C.

Real Sociedad vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 2, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 9' Jesús Navas G. Montiel
  2. 28' Brais Méndez · Barrenetxea 1-0
  3. 41' Diego Hormigo
  4. HT1-0
  5. 46' Alex Telles Diego Hormigo
  6. 46' T. Nianzou N. Gudelj
  7. 60' Suso Manu Bueno
  8. 61' Mikel Merino Martín Zubimendi
  9. 61' Mikel Oyarzabal Illarramendi
  10. 62' Guevara Barrenetxea
  11. 68' J. Corona P. Gómez
  12. 72' M. Cho T. Kubo
  13. 73' M. Cho · A. Sørloth 2-0
  14. 75' Carlos Fernández A. Sørloth
  15. 77' 2-1 E. Lamela · Suso
  16. FT2-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.0
  2. 18Gorosabel 6.2
  3. 5Zubeldia 7.5
  4. 20Jon Pacheco 6.9
  5. 15Diego Rico 6.6
  6. 3Martín Zubimendi ▼ 61' 7.2
  7. 14T. Kubo ▼ 72' 7.2
  8. 23Brais Méndez 8.3
  9. 4Illarramendi ▼ 61' 6.9
  10. 7Barrenetxea ▼ 62' 6.5
  11. 19A. Sørloth ▼ 75' 5.9

Dự bị 12

  1. 8Mikel Merino ▲ 61' 6.5
  2. 10Mikel Oyarzabal ▲ 61' 6.9
  3. 16Guevara ▲ 62' 6.3
  4. 11M. Cho ▲ 72' 6.6
  5. 9Carlos Fernández ▲ 75' 6.7
  6. 13Andoni Zubiaurre
  7. 24R. Le Normand
  8. 17Robert Navarro
  9. 22Beñat Turrientes
  10. 2Álex Sola
  11. 12Aihen Muñoz
  12. 32Unai Marrero
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1M. Dmitrović 6.6
  2. 2G. Montiel ▼ 9' 6.5
  3. 22L. Badé 6.9
  4. 6N. Gudelj ▼ 46' 6.6
  5. 44Diego Hormigo ▼ 46' 6.0
  6. 43Manu Bueno ▼ 60' 6.9
  7. 18P. Gueye 7.2
  8. 17E. Lamela 7.6
  9. 21Óliver Torres 6.9
  10. 24P. Gómez ▼ 68' 6.7
  11. 12Rafa Mir 6.3

Dự bị 11

  1. 16Jesús Navas ▲ 9' 6.6
  2. 3Alex Telles ▲ 46' 6.9
  3. 14T. Nianzou ▲ 46' 6.6
  4. 7Suso ▲ 60' 7.0
  5. 9J. Corona ▲ 68' 6.3
  6. 10I. Rakitić
  7. 5L. Ocampos
  8. 15Y. En-Nesyri
  9. 13Y. Bounou
  10. 25Bryan Gil
  11. 36Matías Árbol

Thống kê

005
210
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm9
6Trúng đích4
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị3
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
3Cứu thua4
498Chuyền bóng399
418Chuyền chính xác311
84%Chính xác chuyền78%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu67
79Ghi được97
50Thủng lưới86
1.34Bàn thắng mỗi trận1.45
24Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu