Real Sociedad
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Sevilla F.C.

Real Sociedad vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 2, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 3' Marko Dmitrovićphản lưới 1-0
  2. 22' Umar Sadiq · Hamari Traore 2-0
  3. 33' Mikel Merino
  4. HT2-0
  5. 46' Óliver Torres Boubakary Soumaré
  6. 60' 2-1 Youssef En-Nesyri · Adrià Pedrosa
  7. 67' Arsen Zakharyan Ander Barrenetxea
  8. 73' Adnan Januzaj Dodi Lukebakio
  9. 73' Tanguy Nianzou Loïc Badé
  10. 75' Mikel Oyarzabal Mikel Merino
  11. 75' Beñat Turrientes Umar Sadiq
  12. 78' Hamari Traore
  13. 82' Sergio Ramos
  14. 84' Aritz Elustondo Hamari Traore
  15. 84' Mohamed-Ali Cho Takefusa Kubo
  16. 87' Sergio Ramos
  17. 88' Jesús Navas
  18. 88' Sergio Ramos
  19. 90' Federico Gattoni Lucas Ocampos
  20. 90' Rafa Mir Fernando
  21. FT2-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.5
  2. 18Hamari Traore ▼ 84' 7.0
  3. 5Igor Zubeldia 6.9
  4. 24Robin Le Normand 7.2
  5. 3Aihen Muñoz 6.3
  6. 23Brais Méndez 6.9
  7. 4Martín Zubimendi 7.0
  8. 8Mikel Merino ▼ 75' 6.6
  9. 7Ander Barrenetxea ▼ 67' 6.5
  10. 14Takefusa Kubo ▼ 84' 6.3
  11. 19Umar Sadiq ▼ 75' 7.2

Dự bị 12

  1. 12Arsen Zakharyan ▲ 67' 6.9
  2. 22Beñat Turrientes ▲ 75' 7.0
  3. 10Mikel Oyarzabal ▲ 75' 6.9
  4. 6Aritz Elustondo ▲ 84' 6.9
  5. 11Mohamed-Ali Cho ▲ 84' 6.5
  6. 32Unai Marrero
  7. 17Kieran Tierney
  8. 20Jon Pacheco
  9. 26Urko González
  10. 2Álvaro Odriozola
  11. 16Jon Ander Olasagasti
  12. 28Jon Magunazelaia
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Alonso
  1. 1Marko Dmitrović 7.5
  2. 16Jesús Navas 6.6
  3. 22Loïc Badé ▼ 73' 7.3
  4. 4Sergio Ramos 6.3
  5. 3Adrià Pedrosa 7.2
  6. 24Boubakary Soumaré ▼ 46' 6.5
  7. 20Fernando ▼ 90' 6.9
  8. 11Dodi Lukebakio ▼ 73' 6.7
  9. 10Ivan Rakitić 7.3
  10. 5Lucas Ocampos ▼ 90' 6.7
  11. 15Youssef En-Nesyri 7.7

Dự bị 12

  1. 21Óliver Torres ▲ 46' 6.7
  2. 14Tanguy Nianzou ▲ 73' 6.3
  3. 25Adnan Januzaj ▲ 73' 6.6
  4. 2Federico Gattoni ▲ 90' 6.3
  5. 9Rafa Mir ▲ 90' 6.5
  6. 31Alberto Flores
  7. 27Kike Salas
  8. 19Marcos Acuña
  9. 8Joan Jordán
  10. 26Juanlu Sánchez
  11. 18Djibril Sow
  12. 12Mariano Díaz

Thống kê

024
412
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm8
8Trúng đích2
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị2
22Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua7
398Chuyền bóng409
306Chuyền chính xác310
77%Chính xác chuyền76%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu57
71Ghi được78
54Thủng lưới79
1.2Bàn thắng mỗi trận1.37
27Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu