Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Rayo Vallecano

Real Madrid vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWWL Real Madrid
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 30' K. Mbappé 1-0
  2. 34' Vinícius Júnior · L. Modrić 2-0
  3. 45'+3 Pedro Díaz
  4. 45'+2 2-1 Pedro Díaz · Álvaro García
  5. HT2-1
  6. 63' Gerard Gumbau
  7. 68' F. Valverde Rodrygo
  8. 70' Óscar Valentín Adri Embarba
  9. 70' I. Balliu Pedro Díaz
  10. 70' Ó. Trejo Gerard Gumbau
  11. 79' Vinícius Júnior
  12. 79' E. Camavinga K. Mbappé
  13. 85' Aurélien Tchouaméni
  14. 85' Sergi Guardiola A. Espino
  15. 85' Unai López P. Ciss
  16. 86' Brahim Díaz J. Bellingham
  17. 90'+2 Luka Modrić
  18. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 7.6
  2. 17Lucas Vázquez 6.7
  3. 35Raúl Asencio 6.3
  4. 4D. Alaba 7.2
  5. 20Fran García 7.2
  6. 11Rodrygo ▼ 68' 6.9
  7. 14A. Tchouaméni 7.2
  8. 10L. Modrić 8.2
  9. 5J. Bellingham ▼ 86' 7.2
  10. 9K. Mbappé ▼ 79' 7.2
  11. 7Vinícius Júnior 7.6

Dự bị 8

  1. 8F. Valverde ▲ 68' 6.6
  2. 6E. Camavinga ▲ 79' 6.5
  3. 21Brahim Díaz ▲ 86' 6.5
  4. 34Sergio Mestre
  5. 15A. Güler
  6. 26Fran González
  7. 16Endrick
  8. 23F. Mendy
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 6.9
  2. 2A. Rațiu 6.5
  3. 24F. Lejeune 6.3
  4. 5Aridane Hernández 6.9
  5. 22A. Espino ▼ 85' 6.6
  6. 6P. Ciss ▼ 85' 6.3
  7. 15Gerard Gumbau ▼ 70' 6.5
  8. 21Adri Embarba ▼ 70' 6.7
  9. 4Pedro Díaz ▼ 70' 7.5
  10. 3Pep Chavarría 6.6
  11. 18Álvaro García 7.2

Dự bị 9

  1. 23Óscar Valentín ▲ 70' 6.3
  2. 20I. Balliu ▲ 70' 6.6
  3. 8Ó. Trejo ▲ 70' 7.0
  4. 12Sergi Guardiola ▲ 85' 6.3
  5. 17Unai López ▲ 85' 6.6
  6. 1Dani Cárdenas
  7. 28E. Eto'o
  8. 27Pelayo Fernández
  9. 26Marco de las Sías

Thống kê

034
610
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm20
5Trúng đích6
3Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
4Phạt góc6
3Việt vị1
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
465Chuyền bóng544
410Chuyền chính xác490
88%Chính xác chuyền90%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu48
140Ghi được57
80Thủng lưới62
2.15Bàn thắng mỗi trận1.19
21Giữ sạch lưới12
43Trên 2.5 bàn23
85Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu