Rayo Vallecano
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Real Madrid

Rayo Vallecano vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 3-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 0, hòa 4, Real Madrid thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WWWWL Real Madrid
  1. 4' Unai López · Jorge de Frutos 1-0
  2. 27' Augusto Batalla
  3. 34' Randy Nteka
  4. 36' A. Mumin · Isi Palazón 2-0
  5. 39' 2-1 F. Valverde · A. Güler
  6. 44' Isi Palazón
  7. 45' 2-2 J. Bellingham · Rodrygo
  8. HT2-2
  9. 54' Álvaro García Adri Embarba
  10. 56' 2-3 Rodrygo · A. Güler
  11. 60' Sergio Camello Randy Nteka
  12. 60' Óscar Valentín P. Ciss
  13. 62' Luka Modrić
  14. 63' Vinícius Júnior Brahim Díaz
  15. 64' Isi Palazón · F. Lejeune 3-3
  16. 66' Pedro Díaz Unai López
  17. 67' I. Balliu Jorge de Frutos
  18. 71' E. Camavinga L. Modrić
  19. 74' Vinícius Júnior
  20. 79' Dani Ceballos A. Güler
  21. 79' Endrick Lucas Vázquez
  22. 90'+2 Sergio Camello
  23. FT3-3

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 6.3
  2. 2A. Rațiu 6.5
  3. 24F. Lejeune 7.7
  4. 16A. Mumin 7.2
  5. 3Pep Chavarría 6.9
  6. 19Jorge de Frutos ▼ 67' 6.9
  7. 6P. Ciss ▼ 60' 6.0
  8. 17Unai López ▼ 66' 7.0
  9. 21Adri Embarba ▼ 54' 6.2
  10. 11Randy Nteka ▼ 60' 6.9
  11. 7Isi Palazón 8.2

Dự bị 12

  1. 18Álvaro García ▲ 54' 6.3
  2. 14Sergio Camello ▲ 60' 6.3
  3. 23Óscar Valentín ▲ 60' 6.7
  4. 4Pedro Díaz ▲ 66' 6.9
  5. 20I. Balliu ▲ 67' 6.3
  6. 8Ó. Trejo
  7. 15Gerard Gumbau
  8. 5Aridane Hernández
  9. 12Sergi Guardiola
  10. 25Joni Montiel
  11. 1Dani Cárdenas
  12. 22A. Espino
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.5
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 79' 6.9
  3. 14A. Tchouaméni 6.3
  4. 22A. Rüdiger 6.2
  5. 20Fran García 6.9
  6. 8F. Valverde 7.3
  7. 10L. Modrić ▼ 71' 6.9
  8. 15A. Güler ⇢2 ▼ 79' 7.3
  9. 5J. Bellingham 7.2
  10. 21Brahim Díaz ▼ 63' 6.3
  11. 11Rodrygo 8.6

Dự bị 11

  1. 7Vinícius Júnior ▲ 63' 6.9
  2. 6E. Camavinga ▲ 71' 6.6
  3. 19Dani Ceballos ▲ 79' 6.7
  4. 16Endrick ▲ 79' 6.6
  5. 44Víctor Muñoz
  6. 35Raúl Asencio
  7. 39Lorenzo Aguado
  8. 29Y. Lekhedim
  9. 18Jesús Vallejo
  10. 34Sergio Mestre
  11. 13A. Lunin

Thống kê

044
320
34%Kiểm soát bóng66%
14Dứt điểm13
5Trúng đích6
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị1
18Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.77Bàn thắng ngăn chặn-0.77
310Chuyền bóng625
236Chuyền chính xác551
76%Chính xác chuyền88%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu65
57Ghi được140
62Thủng lưới80
1.19Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn43
29Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu