Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Rayo Vallecano

Real Madrid vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 14' T. Kroos 1-0
  2. 15' Toni Kroos
  3. 29' Toni Kroos
  4. 38' K. Benzema · D. Alaba 2-0
  5. 45'+1 Ivan Balliu
  6. HT2-0
  7. 60' Unai López Ó. Trejo
  8. 60' Bebé Isi Palazón
  9. 68' Santi Comesaña
  10. 69' R. Falcao R. Nteka
  11. 76' 2-1 R. Falcao · Álvaro García
  12. 81' José Ángel Pozo E. Saveljich
  13. 81' Sergi Guardiola R. Falcao
  14. 83' E. Hazard K. Benzema
  15. 83' Lucas Vázquez Asensio
  16. 90'+3 Nacho Carvajal
  17. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.5
  2. 4D. Alaba 7.0
  3. 2Carvajal ▼ 90' 7.3
  4. 23F. Mendy 6.9
  5. 3Éder Militão 7.3
  6. 8T. Kroos 8.3
  7. 14Casemiro 7.0
  8. 25E. Camavinga 7.0
  9. 9K. Benzema ▼ 83' 7.5
  10. 11Asensio ▼ 83' 7.3
  11. 20Vinícius Júnior 6.7

Dự bị 11

  1. 7E. Hazard ▲ 83' 6.7
  2. 17Lucas Vázquez ▲ 83' 6.7
  3. 6Nacho ▲ 90'
  4. 5Vallejo
  5. 13A. Lunin
  6. 27Antonio Blanco
  7. 22Isco
  8. 16L. Jović
  9. 12Marcelo
  10. 40Toni Fuidias
  11. 35Miguel Gutiérrez
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.6
  2. 20I. Balliu 7.0
  3. 24E. Saveljich ▼ 81' 6.5
  4. 33Fran García 6.6
  5. 5Catena 6.3
  6. 18Álvaro García 6.9
  7. 23Óscar Valentín 7.3
  8. 6Santi Comesaña 6.9
  9. 9R. Nteka ▼ 69' 6.6
  10. 8Ó. Trejo ▼ 60' 6.9
  11. 7Isi Palazón ▼ 60' 6.5

Dự bị 12

  1. 12Unai López ▲ 60' 7.2
  2. 10Bebé ▲ 60' 7.5
  3. 3R. Falcao ▲ 69' 7.3
  4. 22José Ángel Pozo ▲ 81' 6.3
  5. 16Sergi Guardiola ▲ 81' 6.7
  6. 32Mario Hernández
  7. 1L. Zidane
  8. 4Mario Suárez
  9. 2N. Maraš
  10. 21P. Ciss
  11. 11Andrés Martín
  12. 19Kévin Rodrigues

Thống kê

014
520
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm19
7Trúng đích7
6Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
4Phạt góc5
4Việt vị0
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
5Cứu thua5
551Chuyền bóng442
488Chuyền chính xác394
89%Chính xác chuyền89%

So sánh

58Trận đấu50
120Ghi được55
52Thủng lưới62
2.07Bàn thắng mỗi trận1.1
23Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn20
78Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu