Rayo Vallecano vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 0, hòa 4, Real Madrid thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- WWWWL Real Madrid
- 15' Andrei Rațiu
- 27' ▲ Pacha ▼ P. Diaz
- 33' Álvaro García
- 36' Dean Huijsen
- 44' Brahim Díaz
- 45'+3 Jorge de Frutos
- HT0-0
- 46' ▲ Eder Militao ▼ D. Huijsen
- 71' ▲ F. Perez ▼ I. Palazon
- 71' ▲ O. Valentin ▼ J. de Frutos
- 71' ▲ D. Ceballos ▼ B. Diaz
- 79' ▲ Rodrygo ▼ E. Camavinga
- 83' ▲ G. Gumbau ▼ U. Lopez
- 83' ▲ Alemao ▼ A. Garcia
- 83' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ F. Valverde
- FT0-0
Đội hình
- 13A. Batalla 8.0
- 2A. Ratiu 7.7
- 24F. Lejeune 6.9
- 32N. Mendy 7.7
- 3P. Chavarria 7.2
- 17U. Lopez ▼ 83' 6.7
- 6P. Ciss 6.9
- 19J. de Frutos ▼ 71' 6.3
- 4P. Diaz ▼ 27' 6.6
- 18A. Garcia ▼ 83' 6.3
- 7I. Palazon ▼ 71' 7.0
Dự bị 12
- 1D. Cardenas
- 40A. Molina
- 10S. Camello
- 33J. Vertrouwd
- 22Pacha ▲ 27' 7.2
- 20I. Balliu
- 21F. Perez ▲ 71' 6.7
- 23O. Valentin ▲ 71' 6.7
- 8O. Trejo
- 28S. Becerra
- 15G. Gumbau ▲ 83' 6.7
- 9Alemao ▲ 83' 6.3
- 1T. Courtois 7.0
- 8F. Valverde ▼ 83' 6.9
- 17R. Asencio 7.2
- 24D. Huijsen ▼ 46' 6.7
- 18A. Carreras 7.3
- 15A. Guler 7.7
- 6E. Camavinga ▼ 79' 6.9
- 21B. Diaz ▼ 71' 6.3
- 5J. Bellingham 7.3
- 7Vinicius Junior 7.3
- 10K. Mbappe 6.6
Dự bị 11
- 13A. Lunin
- 43S. Mestre
- 9Endrick
- 20F. Garcia
- 4D. Alaba
- 12T. Alexander-Arnold ▲ 83' 6.6
- 11Rodrygo ▲ 79' 6.5
- 19D. Ceballos ▲ 71' 6.9
- 23F. Mendy
- 3Eder Militao ▲ 46' 6.9
- 16G. Garcia
Thống kê
03⚑5
⚑820
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm21
2Trúng đích5
8Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm11
3Bị chặn6
5Phạt góc8
1Việt vị1
17Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
368Chuyền bóng445
311Chuyền chính xác376
85%Chính xác chuyền84%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu55
79Ghi được118
61Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận2.15
21Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn35
45Hiệp hai63