Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

Real Madrid vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 2, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWWL Real Madrid
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 10' B. Diaz J. Bellingham
  2. 15' Vinicius Junior · B. Diaz 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' D. Ceballos R. Asencio
  5. 49' 1-1 J. de Frutos · A. Garcia
  6. 53' Gerard Gumbau
  7. 56' P. Diaz J. de Frutos
  8. 56' O. Valentin G. Gumbau
  9. 57' Josep Chavarría
  10. 60' G. Garcia F. Mastantuono
  11. 65' Isi Palazón
  12. 69' Dani Ceballos
  13. 72' Óscar Valentín
  14. 77' D. Alaba D. Huijsen
  15. 77' Rodrygo A. Guler
  16. 77' Pacha A. Garcia
  17. 80' Pathé Ismaël Ciss
  18. 82' Augusto Batalla
  19. 83' Vinícius Júnior
  20. 83' Ilias Akhomach
  21. 83' Luiz Felipe I. Palazon
  22. 84' C. Martin I. Akhomach
  23. 90'+13 Josep Chavarría
  24. 90'+9 Alfonso Espino
  25. 90'+13 Josep Chavarría
  26. 90' K. Mbappe11m 2-1
  27. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 8F. Valverde 7.9
  3. 17R. Asencio ▼ 46' 6.9
  4. 24D. Huijsen ▼ 77' 6.6
  5. 6E. Camavinga 7.3
  6. 30F. Mastantuono ▼ 60' 6.7
  7. 15A. Guler ▼ 77' 7.5
  8. 14A. Tchouameni 6.9
  9. 5J. Bellingham ▼ 10' 6.7
  10. 10K. Mbappe 6.9
  11. 7Vinicius Junior 8.2

Dự bị 10

  1. 13A. Lunin
  2. 26Fran
  3. 2D. Carvajal
  4. 4D. Alaba ▲ 77' 6.7
  5. 11Rodrygo ▲ 77' 6.9
  6. 16G. Garcia ▲ 60' 6.7
  7. 18A. Carreras
  8. 19D. Ceballos ▲ 46' 7.5
  9. 20F. Garcia
  10. 21B. Diaz ▲ 10' 7.2
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 6.0
  2. 2A. Ratiu 6.3
  3. 24F. Lejeune 7.0
  4. 32N. Mendy 6.7
  5. 3P. Chavarria 6.9
  6. 6P. Ciss 6.0
  7. 15G. Gumbau ▼ 56' 6.3
  8. 12I. Akhomach ▼ 84' 6.9
  9. 7I. Palazon ▼ 83' 5.9
  10. 18A. Garcia ▼ 77' 6.6
  11. 19J. de Frutos ▼ 56' 7.3

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 4P. Diaz ▲ 56' 6.7
  3. 5Luiz Felipe ▲ 83' 6.2
  4. 8O. Trejo
  5. 9Alemao
  6. 10S. Camello
  7. 11R. Nteka
  8. 14C. Martin ▲ 84' 6.5
  9. 20I. Balliu
  10. 21F. Perez
  11. 22Pacha ▲ 77' 6.2
  12. 23O. Valentin ▲ 56' 6.5

Thống kê

029
482
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm11
6Trúng đích4
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
9Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi18
2Thẻ vàng8
0Thẻ đỏ2
3Cứu thua4
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
582Chuyền bóng443
522Chuyền chính xác390
90%Chính xác chuyền88%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu57
118Ghi được79
59Thủng lưới61
2.15Bàn thắng mỗi trận1.39
19Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn26
63Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu