Rayo Vallecano
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Real Madrid

Rayo Vallecano vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 3-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 4, Real Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WWWWL Real Madrid
  1. 2' Alejandro Catena
  2. 5' Santi Comesaña · Fran García 1-0
  3. 11' Vinícius Júnior
  4. 35' Marco Asensio
  5. 37' 1-1 L. Modrić11m
  6. 41' 1-2 Éder Militão · Marco Asensio
  7. 44' Álvaro García · Isi Palazón 2-2
  8. HT2-2
  9. 48' Óscar Trejo
  10. 60' Luka Modrić
  11. 65' Álvaro García
  12. 65' Daniel Carvajal
  13. 67' Ó. Trejo11m 3-2
  14. 69' E. Camavinga A. Tchouaméni
  15. 70' Rodrygo
  16. 71' Unai López Ó. Trejo
  17. 79' P. Ciss Santi Comesaña
  18. 79' M. Díaz L. Modrić
  19. 85' Lucas Vázquez Daniel Carvajal
  20. 85' Nacho F. Mendy
  21. 87' Ivan Balliu
  22. 88' Pep Chavarría Isi Palazón
  23. 88' Salvi Álvaro García
  24. 88' R. Falcao Sergio Camello
  25. 90'+1 Josep Chavarría
  26. 90'+9 Lucas Vázquez
  27. FT3-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.0
  2. 20I. Balliu 6.6
  3. 19F. Lejeune 6.7
  4. 5Catena 6.3
  5. 3Fran García 6.5
  6. 6Santi Comesaña ▼ 79' 7.3
  7. 23Óscar Valentín 7.0
  8. 7Isi Palazón ▼ 88' 6.9
  9. 8Ó. Trejo ▼ 71' 6.2
  10. 18Álvaro García ▼ 88' 7.3
  11. 34Sergio Camello ▼ 88' 6.9

Dự bị 12

  1. 17Unai López ▲ 71' 6.3
  2. 21P. Ciss ▲ 79' 6.9
  3. 15Pep Chavarría ▲ 88' 6.2
  4. 14Salvi ▲ 88' 6.2
  5. 9R. Falcao ▲ 88' 6.3
  6. 10Bebé
  7. 24E. Saveljich
  8. 2Mario Hernández
  9. 13Diego López
  10. 30Miguel Ángel Morro
  11. 4Mario Suárez
  12. 16A. Mumin
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.7
  2. 2Daniel Carvajal ▼ 85' 6.2
  3. 3Éder Militão 7.3
  4. 4D. Alaba 6.7
  5. 23F. Mendy ▼ 85' 6.7
  6. 15F. Valverde 6.9
  7. 18A. Tchouaméni ▼ 69' 7.2
  8. 10L. Modrić ▼ 79' 6.7
  9. 11Marco Asensio 8.0
  10. 21Rodrygo 6.2
  11. 20Vinícius Júnior 6.3

Dự bị 10

  1. 12E. Camavinga ▲ 69' 7.2
  2. 24M. Díaz ▲ 79' 6.3
  3. 17Lucas Vázquez ▲ 85' 6.6
  4. 6Nacho ▲ 85' 6.7
  5. 19Dani Ceballos
  6. 7E. Hazard
  7. 13A. Lunin
  8. 5Vallejo
  9. 16Odriozola
  10. 26Luis López

Thống kê

044
550
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm16
7Trúng đích2
5Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị0
22Phạm lỗi11
4Thẻ vàng5
0Cứu thua4
367Chuyền bóng449
298Chuyền chính xác386
81%Chính xác chuyền86%

So sánh

52Trận đấu64
59Ghi được131
70Thủng lưới65
1.13Bàn thắng mỗi trận2.05
13Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu