Real Madrid vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 0-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 2, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Phong độ
- WWWWL Real Madrid
- LLDLW Rayo Vallecano
- 44' Andrei Rațiu
- HT0-0
- 57' Ismaila Ciss
- 60' ▲ Óscar Trejo ▼ Unai López
- 61' ▲ Kike Pérez ▼ Ismaila Ciss
- 62' Eduardo Camavinga
- 70' ▲ Rodrygo ▼ Luka Modrić
- 72' ▲ Toni Kroos ▼ Fran García
- 74' Vinícius Júnior
- 75' ▲ Bebé ▼ Álvaro García
- 75' ▲ Radamel Falcao ▼ Raúl de Tomás
- 85' ▲ Nacho Fernández ▼ Eduardo Camavinga
- 86' ▲ Jorge de Frutos ▼ Isi Palazón
- 88' Óscar Trejo
- 90'+6 Antonio Rüdiger
- 90'+6 Florian Lejeune
- 90'+1 Stole Dimitrievski
- FT0-0
Đội hình
- 25Kepa Arrizabalaga 6.6
- 2Daniel Carvajal 7.9
- 22Antonio Rüdiger 7.2
- 4David Alaba 7.5
- 20Fran García ▼ 72' 7.2
- 15Federico Valverde 7.7
- 10Luka Modrić ▼ 70' 7.9
- 12Eduardo Camavinga ▼ 85' 7.2
- 5Jude Bellingham 7.9
- 14Joselu 7.5
- 7Vinícius Júnior 7.5
Dự bị 9
- 11Rodrygo ▲ 70' 6.9
- 8Toni Kroos ▲ 72' 7.6
- 6Nacho Fernández ▲ 85' 6.6
- 26Diego Piñeiro
- 13Andriy Lunin
- 17Lucas Vázquez
- 24Arda Güler
- 32Nico Paz
- 21Brahim Díaz
- 1Stole Dimitrievski 7.6
- 2Andrei Rațiu 6.5
- 16Abdul Mumin 7.3
- 24Florian Lejeune 7.3
- 12Alfonso Espino 7.0
- 23Óscar Valentín 7.9
- 7Isi Palazón ▼ 86' 6.2
- 17Unai López ▼ 60' 6.2
- 21Ismaila Ciss ▼ 61' 6.6
- 18Álvaro García ▼ 75' 6.9
- 22Raúl de Tomás ▼ 75' 6.7
Dự bị 12
- 8Óscar Trejo ▲ 60' 6.2
- 14Kike Pérez ▲ 61' 6.3
- 10Bebé ▲ 75' 6.2
- 9Radamel Falcao ▲ 75' 6.7
- 19Jorge de Frutos ▲ 86' 6.3
- 13Dani Cárdenas
- 4Martín Pascual
- 5Aridane Hernández
- 3Josep Chavarría
- 6José Pozo
- 34Sergio Camello
- 11Randy Nteka
Thống kê
03⚑11
⚑150
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm4
5Trúng đích0
12Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
11Phạt góc1
2Việt vị2
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng5
0Cứu thua5
538Chuyền bóng316
467Chuyền chính xác239
87%Chính xác chuyền76%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
60Trận đấu48
135Ghi được48
61Thủng lưới59
2.25Bàn thắng mỗi trận1
26Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn18
82Hiệp hai26