Atlético Madrid
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Villarreal

Atlético Madrid vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 3, hòa 5, Villarreal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
DDLLL Villarreal
  1. -5' José María Giménez
  2. 22' Yéremy Pino
  3. 29' 0-1 Gerard Moreno11m
  4. HT0-1
  5. 46' César Azpilicueta G. Simeone
  6. 46' Samuel Lino Reinildo
  7. 46' R. De Paul C. Gallagher
  8. 52' Rodrigo de Paul
  9. 58' A. Griezmann Á. Correa
  10. 58' Samuel Lino 1-1
  11. 62' Robin Le Normand
  12. 63' Julián Álvarez
  13. 68' Ayoze Pérez Gerard Moreno
  14. 68' Denis Suárez Yeremy Pino
  15. 68' N. Pépé T. Barry
  16. 71' Marcos Llorente Koke
  17. 76' Kiko Femenía
  18. 90'+1 Pau Cabanes Álex Baena
  19. FT1-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.7
  2. 16N. Molina 6.6
  3. 20A. Witsel 7.3
  4. 24Robin Le Normand 6.7
  5. 23Reinildo ▼ 46' 6.2
  6. 22G. Simeone ▼ 46' 6.9
  7. 8Pablo Barrios 7.2
  8. 6Koke ▼ 71' 6.7
  9. 4C. Gallagher ▼ 46' 6.9
  10. 10Á. Correa ▼ 58' 6.9
  11. 19J. Alvarez 7.9

Dự bị 12

  1. 3César Azpilicueta ▲ 46' 6.9
  2. 12Samuel Lino ▲ 46' 7.3
  3. 5R. De Paul ▲ 46' 7.9
  4. 7A. Griezmann ▲ 58' 6.6
  5. 14Marcos Llorente ▲ 71' 6.9
  6. 2J. Giménez
  7. 27I. Kostis
  8. 11T. Lemar
  9. 9A. Sørloth
  10. 17Rodrigo Riquelme
  11. 1J. Musso
  12. 31Antonio Gomis
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 8.3
  2. 17Kiko Femenía 7.0
  3. 5W. Kambwala 6.6
  4. 2Logan Costa 7.2
  5. 23Sergi Cardona 6.9
  6. 21Yeremy Pino ▼ 68' 6.2
  7. 14Santi Comesaña 7.0
  8. 18P. Gueye 7.7
  9. 16Álex Baena ▼ 90' 6.9
  10. 7Gerard Moreno ▼ 68' 7.6
  11. 15T. Barry ▼ 68' 6.9

Dự bị 12

  1. 22Ayoze Pérez ▲ 68' 6.0
  2. 6Denis Suárez ▲ 68' 6.9
  3. 19N. Pépé ▲ 68' 6.6
  4. 33Pau Cabanes ▲ 90'
  5. 3Raúl Albiol
  6. 13Diego Conde
  7. 12Juan Bernat
  8. 26Pau Navarro
  9. 8J. Foyth
  10. 20Ramon Terrats
  11. 4E. Bailly
  12. 38T. Ojeda

Thống kê

045
620
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm11
8Trúng đích1
8Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn2
5Phạt góc6
10Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Cứu thua7
0.57Bàn thắng ngăn chặn0.57
587Chuyền bóng399
512Chuyền chính xác325
87%Chính xác chuyền81%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu47
121Ghi được85
53Thủng lưới68
2.05Bàn thắng mỗi trận1.81
24Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn32
69Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu