Atlético Madrid
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Atlético Madrid vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 0-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 3, hòa 5, Villarreal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
WDDLL Villarreal
  1. HT0-0
  2. 48' João Félix
  3. 62' R. De Paul T. Lemar
  4. 62' A. Griezmann Marcos Llorente
  5. 69' F. Coquelin É. Capoue
  6. 70' Á. Correa João Félix
  7. 70' Matheus Cunha Álvaro Morata
  8. 70' Álex Baena G. Lo Celso
  9. 73' 0-1 Yeremi Pino
  10. 76' J. Giménez S. Savić
  11. 76' S. Chukwueze Yeremi Pino
  12. 84' José Luis Morales N. Jackson
  13. 90' José María Giménez
  14. 90'+4 Nahuel Molina
  15. 90'+9 Gerard Moreno
  16. 90'+5 Alejandro Baena
  17. 90'+3 Dani Parejo
  18. 90'+7 0-2 Gerard Moreno · Pedraza
  19. FT0-2

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.6
  2. 15S. Savić ▼ 76' 6.7
  3. 20A. Witsel 6.9
  4. 23Reinildo 6.9
  5. 6Koke 7.2
  6. 16N. Molina 6.2
  7. 14Marcos Llorente ▼ 62' 6.6
  8. 11T. Lemar ▼ 62' 6.9
  9. 21Y. Carrasco 6.6
  10. 19Álvaro Morata ▼ 70' 7.5
  11. 7João Félix ▼ 70' 7.0

Dự bị 11

  1. 5R. De Paul ▲ 62' 6.9
  2. 8A. Griezmann ▲ 62' 6.9
  3. 10Á. Correa ▲ 70' 6.9
  4. 9Matheus Cunha ▲ 70' 5.9
  5. 2J. Giménez ▲ 76' 6.5
  6. 18Felipe
  7. 22Hermoso
  8. 1I. Grbić
  9. 4G. Kondogbia
  10. 12Renan Lodi
  11. 17Saúl
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 8.2
  2. 8J. Foyth 8.0
  3. 3Raúl Albiol 7.3
  4. 4Pau Torres 7.3
  5. 24Pedraza 7.5
  6. 21Yeremi Pino ▼ 76' 6.9
  7. 6É. Capoue ▼ 69' 6.9
  8. 10Dani Parejo 7.7
  9. 17G. Lo Celso ▼ 70' 6.6
  10. 7Gerard Moreno 6.6
  11. 26N. Jackson ▼ 84' 6.3

Dự bị 10

  1. 19F. Coquelin ▲ 69' 6.3
  2. 30Álex Baena ▲ 70' 6.9
  3. 11S. Chukwueze ▲ 76' 6.7
  4. 22José Luis Morales ▲ 84' 6.3
  5. 5Jorge Cuenca
  6. 31Iker Álvarez
  7. 1Pepe Reina
  8. 20Manu Morlanes
  9. 2Kiko Femenía
  10. 23A. Mandi

Thống kê

125
630
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm19
5Trúng đích5
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn9
5Phạt góc6
2Việt vị1
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
473Chuyền bóng491
410Chuyền chính xác443
87%Chính xác chuyền90%

So sánh

54Trận đấu64
99Ghi được123
49Thủng lưới72
1.83Bàn thắng mỗi trận1.92
20Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn36
61Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu