Villarreal
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Atlético Madrid

Villarreal vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 2, hòa 5, Atlético Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
DDLLL Villarreal
WDWLL Atlético Madrid
  1. 10' 0-1 Á. Correa
  2. 25' Dani Parejo
  3. 29' Pau Torres 1-1
  4. HT1-1
  5. 58' Alberto Moreno · Gerard Moreno 2-1
  6. 62' João Félix R. De Paul
  7. 62' Koke Matheus Cunha
  8. 63' Š. Vrsaljko Renan Lodi
  9. 67' 2-2 G. Kondogbia
  10. 71' Geoffrey Kondogbia
  11. 74' Yeremi Pino Alberto Moreno
  12. 74' Pedraza Manu Trigueros
  13. 80' Iborra E. Capoue
  14. 86' N. Jackson P. Estupiñán
  15. 90'+2 Geoffrey Kondogbia
  16. 90'+2 Geoffrey Kondogbia
  17. FT2-2

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 5.6
  2. 3Albiol 6.7
  3. 18Alberto Moreno ▼ 74' 7.3
  4. 12P. Estupiñán ▼ 86' 6.7
  5. 4Pau Torres 7.6
  6. 8J. Foyth 7.3
  7. 6E. Capoue ▼ 80' 6.6
  8. 5Dani Parejo 7.3
  9. 23Moi Gómez 6.3
  10. 14Manu Trigueros ▼ 74' 6.9
  11. 7Gerard Moreno 7.2

Dự bị 12

  1. 21Yeremi Pino ▲ 74' 6.9
  2. 24Pedraza ▲ 74' 6.3
  3. 10Iborra ▲ 80' 6.3
  4. 26N. Jackson ▲ 86' 6.7
  5. 1Asenjo
  6. 2Mario Gaspar
  7. 39Antonio Pacheco
  8. 32Lanchi Cabrera
  9. 17Dani Raba
  10. 38Carlo Adriano
  11. 35F. Jörgensen
  12. 28N. Iosifov
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 5.9
  2. 18Felipe 6.5
  3. 22Hermoso 6.3
  4. 12Renan Lodi ▼ 63' 6.5
  5. 4G. Kondogbia 7.3
  6. 21Y. Carrasco 6.5
  7. 11T. Lemar 6.7
  8. 5R. De Paul ▼ 62' 6.3
  9. 14Marcos Llorente 7.2
  10. 10Á. Correa 7.3
  11. 19Matheus Cunha ▼ 62' 6.3

Dự bị 8

  1. 7João Félix ▲ 62' 6.6
  2. 6Koke ▲ 62' 6.7
  3. 24Š. Vrsaljko ▲ 63' 6.9
  4. 26Javier Serrano
  5. 27G. Simeone
  6. 44Joan Rojas
  7. 1B. Lecomte
  8. 16H. Herrera

Thống kê

007
321
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm7
3Trúng đích5
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
7Phạt góc3
0Việt vị5
13Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
541Chuyền bóng357
435Chuyền chính xác273
80%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

62Trận đấu57
113Ghi được87
74Thủng lưới64
1.82Bàn thắng mỗi trận1.53
19Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu