Athletic Bilbao
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Athletic Bilbao vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-0 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 0, Atlético Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WDWLL Atlético Madrid
  1. 36' Oihan Sancet11mhỏng 11m
  2. HT0-0
  3. 46' José María Giménez Çağlar Söyüncü
  4. 46' Rodrigo de Paul Nahuel Molina
  5. 49' Rodrigo de Paul
  6. 51' Gorka Guruzeta · Ander Herrera 1-0
  7. 59' Ángel Correa Antoine Griezmann
  8. 60' Memphis Depay Saúl Ñíguez
  9. 64' Nico Williams · Íñigo Lekue 2-0
  10. 67' César Azpilicueta Álvaro Morata
  11. 77' Mikel Vesga Beñat Prados
  12. 85' Mikel Jauregizar Iñaki Williams
  13. 85' Unai Gómez Oihan Sancet
  14. 90' Álex Berenguer Nico Williams
  15. FT2-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.5
  2. 15Íñigo Lekue 7.2
  3. 3Daniel Vivian 6.9
  4. 4Aitor Paredes 6.9
  5. 17Yuri Berchiche 7.9
  6. 21Ander Herrera 7.2
  7. 24Beñat Prados ▼ 77' 6.9
  8. 9Iñaki Williams ▼ 85' 7.9
  9. 8Oihan Sancet ▼ 85' 7.2
  10. 11Nico Williams ▼ 90' 8.2
  11. 12Gorka Guruzeta 7.7

Dự bị 11

  1. 6Mikel Vesga ▲ 77' 6.6
  2. 30Unai Gómez ▲ 85' 6.3
  3. 31Mikel Jauregizar ▲ 85' 6.5
  4. 7Álex Berenguer ▲ 90'
  5. 13Julen Agirrezabala
  6. 19Imanol García de Albéniz
  7. 32Hugo Rincón
  8. 22Raúl García
  9. 23Peru Nolaskoain Esnal
  10. 29Malcom Ares
  11. 20Asier Villalibre
Atlético Madrid Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13Jan Oblak 7.3
  2. 4Çağlar Söyüncü ▼ 46' 6.2
  3. 20Axel Witsel 7.2
  4. 22Mario Hermoso 7.3
  5. 16Nahuel Molina ▼ 46' 6.6
  6. 14Marcos Llorente 6.2
  7. 6Koke 6.9
  8. 8Saúl Ñíguez ▼ 60' 6.9
  9. 12Samuel Lino 7.2
  10. 7Antoine Griezmann ▼ 59' 6.6
  11. 19Álvaro Morata ▼ 67' 6.9

Dự bị 11

  1. 2José María Giménez ▲ 46' 6.3
  2. 5Rodrigo de Paul ▲ 46' 6.6
  3. 10Ángel Correa ▲ 59' 6.3
  4. 9Memphis Depay ▲ 60' 6.9
  5. 3César Azpilicueta ▲ 67' 6.9
  6. 31Antonio Gomis
  7. 1Ivo Grbić
  8. 17Javi Galán
  9. 15Stefan Savić
  10. 23Reinildo Mandava
  11. 25Rodrigo Riquelme

Thống kê

003
710
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm7
7Trúng đích3
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc7
1Việt vị4
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
4Cứu thua5
386Chuyền bóng631
285Chuyền chính xác538
74%Chính xác chuyền85%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu61
87Ghi được113
50Thủng lưới76
1.64Bàn thắng mỗi trận1.85
25Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu