Atlético Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Atlético Madrid vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 1-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 5, hòa 0, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 33' José María Giménez
  2. 33' Dani García
  3. 45' Rodrigo de Paul
  4. HT0-0
  5. 54' Yeray Álvarez
  6. 59' Pablo Barrios R. De Paul
  7. 59' Álvaro Morata Á. Correa
  8. 66' Daniel Vivian
  9. 69' Oier Zarraga Dani García
  10. 69' Gorka Guruzeta Muniain
  11. 72' M. Depay Y. Carrasco
  12. 73' A. Griezmann 1-0
  13. 84' Álex Berenguer Nico Williams
  14. 84' Raúl García Oihan Sancet
  15. 84' Aitor Paredes Yeray
  16. 90'+3 Saúl A. Griezmann
  17. FT1-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.3
  2. 16N. Molina 6.6
  3. 2J. Giménez 7.3
  4. 22Hermoso 6.6
  5. 23Reinildo 8.3
  6. 14Marcos Llorente 7.2
  7. 5R. De Paul ▼ 59' 7.3
  8. 6Koke 6.6
  9. 21Y. Carrasco ▼ 72' 6.6
  10. 10Á. Correa ▼ 59' 6.9
  11. 8A. Griezmann ▼ 90' 8.5

Dự bị 10

  1. 24Pablo Barrios ▲ 59' 6.9
  2. 19Álvaro Morata ▲ 59' 6.2
  3. 9M. Depay ▲ 72' 6.9
  4. 17Saúl ▲ 90'
  5. 3Reguilón
  6. 20A. Witsel
  7. 33Alejandro Iturbe
  8. 4G. Kondogbia
  9. 1I. Grbić
  10. 12M. Doherty
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 7.3
  2. 18De Marcos 6.3
  3. 3Dani Vivian 6.2
  4. 5Yeray ▼ 84' 6.6
  5. 17Yuri 7.0
  6. 14Dani García ▼ 69' 6.5
  7. 6Mikel Vesga 6.3
  8. 11Nico Williams ▼ 84' 6.9
  9. 8Oihan Sancet ▼ 84' 6.6
  10. 10Muniain ▼ 69' 7.2
  11. 9I. Williams 6.9

Dự bị 11

  1. 19Oier Zarraga ▲ 69' 6.3
  2. 12Gorka Guruzeta ▲ 69' 6.2
  3. 7Álex Berenguer ▲ 84' 6.7
  4. 22Raúl García ▲ 84' 6.7
  5. 31Aitor Paredes ▲ 84' 6.3
  6. 15Lekue
  7. 35Ander Iru
  8. 2Jon Morcillo
  9. 1Unai Simón
  10. 24Balenziaga
  11. 16Unai Vencedor

Thống kê

026
530
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm8
5Trúng đích2
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
6Phạt góc5
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
613Chuyền bóng466
504Chuyền chính xác352
82%Chính xác chuyền76%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu56
99Ghi được84
49Thủng lưới53
1.83Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn24
61Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu