Valencia vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Valencia 2-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 6, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- Jesús Gil
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 12' César Montes
- 34' ▲ Samuel Lino ▼ Toni Lato
- 37' Óscar Gil
- 38' Diego López 1-0
- 40' 1-1 C. Montes · L. Cabrera
- HT1-1
- 46' ▲ M. Braithwaite ▼ Nico Melamed
- 50' 1-2 M. Braithwaite
- 62' ▲ Hugo Duro ▼ Nico González
- 62' ▲ D. Foulquier ▼ Thierry Correia
- 67' ▲ Adrià Pedrosa ▼ Brian Oliván
- 67' ▲ Vinicius Souza ▼ Denis Suárez
- 82' ▲ E. Cavani ▼ Diego López
- 84' ▲ Aleix Vidal ▼ Javi Puado
- 90' Aleix Vidal
- 90'+2 ▲ Fernando Calero ▼ Sergi Gómez
- 90'+3 Samuel Lino · José Gayà 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 25G. Mamardashvili 6.2
- 2Thierry Correia ▼ 62' 6.6
- 12M. Diakhaby 6.9
- 5Gabriel Paulista 6.6
- 14José Gayà ⇢ 6.9
- 36Javi Guerra 7.0
- 17Nico González ▼ 62' 7.0
- 40Diego López ⚽ ▼ 82' 7.2
- 18André Almeida 7.7
- 3Toni Lato ▼ 34' 6.6
- 9J. Kluivert 7.2
Dự bị 12
- 16Samuel Lino ⚽ ▲ 34' 7.5
- 19Hugo Duro ▲ 62' 6.7
- 20D. Foulquier ▲ 62' 6.9
- 7E. Cavani ▲ 82' 6.9
- 23Jaume Doménech
- 15C. Özkacar
- 46Alberto Marí
- 6Hugo Guillamón
- 4Y. Musah
- 24E. Cömert
- 8I. Moriba
- 21Jesús Vázquez
- 13Fernando Pacheco 6.5
- 2Óscar Gil 6.7
- 23C. Montes ⚽ 6.9
- 24Sergi Gómez ▼ 90' 7.2
- 4L. Cabrera ⇢ 7.5
- 14Brian Oliván ▼ 67' 6.2
- 7Javi Puado ▼ 84' 6.2
- 10Darder 6.9
- 6Denis Suárez ▼ 67' 7.0
- 9Joselu 6.3
- 21Nico Melamed ▼ 46' 6.2
Dự bị 12
- 17M. Braithwaite ⚽ ▲ 46' 6.3
- 3Adrià Pedrosa ▲ 67' 6.3
- 12Vinicius Souza ▲ 67' 6.7
- 22Aleix Vidal ▲ 84' 6.3
- 5Fernando Calero ▲ 90'
- 30L. Koleosho
- 8K. Bare
- 25Álvaro Fernández
- 20Edu Expósito
- 1Joan García
- 18R. Pierre-Gabriel
- 16José Carlos Lazo
Thống kê
00⚑10
⚑330
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm9
4Trúng đích5
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
10Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
3Cứu thua2
415Chuyền bóng376
330Chuyền chính xác285
80%Chính xác chuyền76%
2.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu51
67Ghi được67
65Thủng lưới79
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai46