Valencia vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 6, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 12' Thierry Correia
- 19' Gonçalo Guedes
- 30' Nicolás Melamed
- HT0-0
- 51' O. Alderete · Hélder Costa 1-0
- 61' ▲ Javi Puado ▼ Adri Embarba
- 63' Daniel Wass
- 67' ▲ C. Piccini ▼ Jesús Vázquez
- 71' ▲ L. Dimata ▼ Loren Morón
- 71' ▲ Óscar Gil ▼ Nico Melamed
- 78' Rubén Iranzo
- 78' ▲ Rubo Iranzo ▼ Thierry Correia
- 79' Hugo Duro
- 79' Óscar Gil
- 81' ▲ Jofre Carreras ▼ Aleix Vidal
- 81' ▲ Manu Morlanes ▼ K. Bare
- 82' Hugo Duro
- 82' Hugo Duro
- 83' 1-1 Raúl de Tomás11m
- 84' ▲ D. Cheryshev ▼ Hélder Costa
- 84' ▲ K. Koindredi ▼ D. Wass
- 88' 1-2 Javi Puado · Jofre Carreras
- 90'+6 Jasper Cillessen
- 90'+3 Adrià Pedrosa
- FT1-2
Đội hình
- 13J. Cillessen 6.5
- 15O. Alderete ⚽ 7.5
- 2Thierry Correia ▼ 78' 7.2
- 6Hugo Guillamón 6.7
- 32Jesús Vázquez ▼ 67' 6.9
- 18D. Wass ▼ 84' 6.9
- 7Gonçalo Guedes 6.6
- 10Carlos Soler 6.9
- 11Hélder Costa ⇢ ▼ 84' 7.2
- 9M. Gómez 6.9
- 19Hugo Duro 6.3
Dự bị 12
- 24C. Piccini ▲ 67' 6.7
- 39Rubo Iranzo ▲ 78' 6.3
- 17D. Cheryshev ▲ 84' 6.9
- 27K. Koindredi ▲ 84' 6.2
- 21Manu Vallejo
- 26Pedro Serna
- 28G. Mamardashvili
- 4Y. Musah
- 16Álex Blanco
- 34Joseda
- 36A. Burlamaqui
- 1Jaume Doménech
- 13Diego López 6.5
- 4L. Cabrera 7.2
- 24Sergi Gómez 6.9
- 3Adrià Pedrosa 6.7
- 22Aleix Vidal ▼ 81' 6.6
- 10Darder 6.3
- 20K. Bare ▼ 81' 7.2
- 21Nico Melamed ▼ 71' 6.2
- 11Raúl de Tomás ⚽ 6.3
- 23Adri Embarba ▼ 61' 6.9
- 16Loren Morón ▼ 71' 7.0
Dự bị 12
- 9Javi Puado ⚽ ▲ 61' 7.9
- 18L. Dimata ▲ 71' 6.3
- 12Óscar Gil ▲ 71' 6.9
- 29Jofre Carreras ▲ 81' 7.9
- 6Manu Morlanes ▲ 81' 6.3
- 2Miguelón
- 1Oier
- 7Wu Lei
- 17Dídac Vilá
- 14Melendo
- 40Dani Villahermosa
- 27Aleix Gorjón
Thống kê
17⚑7
⚑530
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm15
2Trúng đích4
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn7
7Phạt góc5
0Việt vị3
19Phạm lỗi14
7Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
279Chuyền bóng516
202Chuyền chính xác446
72%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
53Trận đấu48
73Ghi được50
66Thủng lưới64
1.38Bàn thắng mỗi trận1.04
18Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai25