R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 6, Valencia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Valentín Pizarro
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DLLLL Valencia
- 30' Geoffrey Kondogbia
- 31' Marc Roca11m 1-0
- HT1-0
- 63' ▲ Sobrino ▼ Ferran Torres
- 63' ▲ Manu Vallejo ▼ D. Cheryshev
- 65' ▲ M. Vargas ▼ Wu Lei
- 69' 1-1 Dani Parejo11m
- 74' ▲ Víctor Campuzano ▼ F. Ferreyra
- 78' ▲ Granero ▼ Darder
- 80' 1-2 M. Gómez · Rodrigo
- 88' ▲ Gayà ▼ Sobrino
- FT1-2
Đội hình
- 13Diego López 6.5
- 34Victor Gómez Perea 5.8
- 5Naldo 6.9
- 20Bernardo Espinosa 6.5
- 15David López 6.4
- 3Adrià Pedrosa 6.7
- 4Víctor Sánchez 7.2
- 21Marc Roca ⚽ 7.1
- 10Sergi Darder 7.3
- 7Wu Lei ▼ 65' 6.8
- 9Facundo Ferreyra ▼ 74' 6.7
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 17Didac Vila
- 18Sébastien Corchia
- 23Esteban Granero 6.3
- 14Óscar Melendo
- 22Matías Vargas ▲ 65' 6.0
- 31Víctor Campuzano Bonilla 6.4
- 13Jasper Cillessen 6.9
- 18Daniel Wass 6.3
- 24Ezequiel Garay 6.6
- 12Mouctar Diakhaby 7.2
- 3Jaume Costa 7.0
- 20Ferrán Torres ▼ 63' 6.5
- 10Dani Parejo ⚽ 7.6
- 6Geoffrey Kondogbia 6.8
- 11Denis Cheryshev ▼ 63' 5.9
- 19Rodrigo ⇢ 7.9
- 22Maximiliano Gómez ⚽ 8.0
Dự bị 7
- 1Jaume Doménech
- 14José Luis Gayà 6.5
- 5Gabriel Paulista
- 2Thierry Correia
- 16Kang-in Lee
- 23Rubén Sobrino 6.8
- 15Manu Vallejo ▲ 63' 6.6
Thống kê
00⚑5
⚑510
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm11
4Trúng đích4
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc5
2Việt vị2
20Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
355Chuyền bóng419
255Chuyền chính xác328
72%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu50
64Ghi được62
74Thủng lưới73
1.16Bàn thắng mỗi trận1.24
14Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai39