R.C.D. Espanyol de Barcelona
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 6, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
DLLLL Valencia
  1. HT0-0
  2. 46' Aleix Vidal Javi Puado
  3. 46' J. Kluivert Samu Castillejo
  4. 53' 0-1 Gabriel Paulista · José Gayà
  5. 56' Joselu 1-1
  6. 58' Sergi Darder
  7. 62' K. Bare Edu Expósito
  8. 73' Nico González André Almeida
  9. 73' Marcos André E. Cavani
  10. 74' Nico Melamed Fernando Calero
  11. 74' E. Cömert Gabriel Paulista
  12. 76' Brian Oliván
  13. 83' Darder · M. Braithwaite 2-1
  14. 84' Hugo Duro Ilaix Moriba
  15. 85' Marcos André
  16. 87' Pol Lozano Vinicius Souza
  17. 87' Simo Darder
  18. 90'+2 Martin Braithwaite
  19. 90'+1 Martin Braithwaite
  20. 90'+8 Mouctar Diakhaby
  21. 90'+6 2-2 E. Cömert
  22. FT2-2

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Martínez
  1. 25Álvaro Fernández 6.0
  2. 5Fernando Calero ▼ 74' 7.0
  3. 24Sergi Gómez 6.5
  4. 4L. Cabrera 6.3
  5. 14Brian Oliván 6.5
  6. 10Darder ▼ 87' 8.0
  7. 12Vinicius Souza ▼ 87' 7.2
  8. 7Javi Puado ▼ 46' 6.3
  9. 20Edu Expósito ▼ 62' 6.9
  10. 17M. Braithwaite 6.3
  11. 9Joselu 7.7

Dự bị 10

  1. 22Aleix Vidal ▲ 46' 6.0
  2. 8K. Bare ▲ 62' 6.7
  3. 21Nico Melamed ▲ 74' 6.3
  4. 6Pol Lozano ▲ 87' 6.5
  5. 28Simo ▲ 87' 6.3
  6. 19Dani Gómez
  7. 30L. Koleosho
  8. 13B. Lecomte
  9. 26O. El Hilali
  10. 1Joan García
Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 25G. Mamardashvili 6.3
  2. 2Thierry Correia 6.6
  3. 5Gabriel Paulista ▼ 74' 7.3
  4. 12M. Diakhaby 7.2
  5. 14José Gayà 7.6
  6. 18André Almeida ▼ 73' 6.2
  7. 6Hugo Guillamón 6.3
  8. 8Ilaix Moriba ▼ 84' 6.9
  9. 11Samu Castillejo ▼ 46' 6.7
  10. 7E. Cavani ▼ 73' 6.9
  11. 16Samuel Lino 6.6

Dự bị 12

  1. 9J. Kluivert ▲ 46' 6.6
  2. 17Nico González ▲ 73' 6.5
  3. 22Marcos André ▲ 73' 5.9
  4. 24E. Cömert ▲ 74' 7.3
  5. 19Hugo Duro ▲ 84' 6.3
  6. 1Iago Herrerín
  7. 3Toni Lato
  8. 20D. Foulquier
  9. 33Cristhian Mosquera
  10. 21Jesús Vázquez
  11. 13Cristian Rivero
  12. 15C. Özkacar

Thống kê

126
411
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
294Chuyền bóng499
202Chuyền chính xác412
69%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu51
67Ghi được67
79Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu