R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 6, Valencia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Alejandro Muñiz
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DLLLL Valencia
- 3' Fran Mérida
- 37' 0-1 M. Gómez · Thierry Correia
- 45' Raúl de Tomás
- 45' Javi Puado
- 45'+2 Raúl de Tomás · Rubén Sánchez 1-1
- HT1-1
- 58' ▲ Nico Melamed ▼ Melendo
- 66' ▲ Y. Musah ▼ E. Cömert
- 68' ▲ Adri Embarba ▼ Javi Puado
- 68' ▲ Dani Villahermosa ▼ Fran Mérida
- 70' Sergi Darder
- 74' ▲ Bryan Gil ▼ Carlos Soler
- 74' ▲ D. Cheryshev ▼ Marcos André
- 74' ▲ Gonçalo Guedes ▼ U. Račić
- 87' ▲ Dídac Vilá ▼ T. Vilhena
- 87' ▲ Jofre Carreras ▼ David López
- 89' ▲ Mario Dominguez ▼ M. Gómez
- 90'+2 Dídac Vila
- 90'+1 Omar Alderete
- FT1-1
Đội hình
- 13Diego López ▼ 87' 7.0
- 4L. Cabrera 6.5
- 24Sergi Gómez 6.6
- 15David López ▼ 87' 6.9
- 39Rubén Sánchez ⇢ 7.3
- 8Fran Mérida ▼ 68' 6.6
- 19T. Vilhena ▼ 87' 6.3
- 10Darder 5.9
- 14Melendo ▼ 58' 6.7
- 11Raúl de Tomás ⚽ 7.0
- 9Javi Puado ▼ 68' 6.7
Dự bị 12
- 21Nico Melamed ▲ 58' 7.3
- 23Adri Embarba ▲ 68' 6.9
- 40Dani Villahermosa ▲ 68' 6.3
- 17Dídac Vilá ▲ 87'
- 29Jofre Carreras ▲ 87'
- 34Joan García
- 2Miguelón
- 7Wu Lei
- 18L. Dimata
- 1Oier
- 5Fernando Calero
- 16Loren Morón
- 13J. Cillessen 6.7
- 20D. Foulquier 6.9
- 14José Gayà 7.2
- 15O. Alderete 6.9
- 24E. Cömert ▼ 66' 6.3
- 2Thierry Correia ⇢ 6.9
- 10Carlos Soler ▼ 74' 6.3
- 8U. Račić ▼ 74' 7.2
- 23Ilaix Moriba 6.3
- 9M. Gómez ⚽ ▼ 89' 7.0
- 22Marcos André ▼ 74' 7.2
Dự bị 12
- 4Y. Musah ▲ 66' 6.5
- 21Bryan Gil ▲ 74' 6.3
- 17D. Cheryshev ▲ 74' 6.6
- 7Gonçalo Guedes ▲ 74' 6.7
- 46Mario Dominguez ▲ 89'
- 12M. Diakhaby
- 18K. Koindredi
- 1Jaume Doménech
- 37Cristhian Mosquera
- 32Jesús Vázquez
- 44Jesús Santiago
- 28G. Mamardashvili
Thống kê
04⚑2
⚑310
48%Kiểm soát bóng52%
5Dứt điểm18
3Trúng đích5
2Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
2Phạt góc3
3Việt vị0
18Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
4Cứu thua2
383Chuyền bóng408
315Chuyền chính xác328
82%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu53
50Ghi được73
64Thủng lưới66
1.04Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai36