Sevilla F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Madrid

Sevilla F.C. vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 0, hòa 1, Real Madrid thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
César Soto
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWWWL Real Madrid
  1. 3' Rafa Mir 1-0
  2. 29' 1-1 Rodrygo
  3. 33' Lucas Vázquez
  4. HT1-1
  5. 54' E. Camavinga F. Valverde
  6. 62' Suso I. Rakitić
  7. 62' Joan Jordán Bryan Gil
  8. 65' Aurélien Tchouaméni
  9. 65' Á. Rodríguez F. Mendy
  10. 69' 1-2 Rodrygo · T. Kroos
  11. 74' J. Corona E. Lamela
  12. 74' Óliver Torres P. Gómez
  13. 81' L. Badé N. Gudelj
  14. 81' Nacho Rodrygo
  15. 81' A. Rüdiger Lucas Vázquez
  16. 83' Marcos Acuña
  17. 84' Nacho Fernández
  18. 90'+7 Óliver Torres
  19. 90'+1 Joan Jordán
  20. 90'+1 Dani Ceballos
  21. FT1-2

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 13Y. Bounou 6.3
  2. 2G. Montiel 6.7
  3. 6N. Gudelj ▼ 81' 6.5
  4. 4K. Rekik 6.9
  5. 19M. Acuña 6.3
  6. 43Manu Bueno 6.9
  7. 10I. Rakitić ▼ 62' 7.0
  8. 17E. Lamela ▼ 74' 6.2
  9. 24P. Gómez ▼ 74' 7.2
  10. 25Bryan Gil ▼ 62' 6.6
  11. 12Rafa Mir 7.2

Dự bị 12

  1. 7Suso ▲ 62' 6.5
  2. 8Joan Jordán ▲ 62' 6.3
  3. 9J. Corona ▲ 74' 6.3
  4. 21Óliver Torres ▲ 74' 6.2
  5. 22L. Badé ▲ 81' 6.9
  6. 3Alex Telles
  7. 1M. Dmitrović
  8. 15Y. En-Nesyri
  9. 23Marcão
  10. 5L. Ocampos
  11. 14T. Nianzou
  12. 36Matías Árbol
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.5
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 81' 6.6
  3. 3Éder Militão 7.5
  4. 4D. Alaba 6.9
  5. 23F. Mendy ▼ 65' 6.3
  6. 10L. Modrić 6.9
  7. 18A. Tchouaméni 7.0
  8. 8T. Kroos 7.7
  9. 15F. Valverde ▼ 54' 6.7
  10. 21Rodrygo ⚽2 ▼ 81' 7.9
  11. 19Dani Ceballos 6.9

Dự bị 9

  1. 12E. Camavinga ▲ 54' 7.3
  2. 39Á. Rodríguez ▲ 65' 6.2
  3. 6Nacho ▲ 81' 6.9
  4. 22A. Rüdiger ▲ 81' 6.7
  5. 5Vallejo
  6. 7E. Hazard
  7. 16Odriozola
  8. 13A. Lunin
  9. 44Fran González

Thống kê

121
140
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm6
1Trúng đích3
8Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
1Phạt góc1
1Việt vị2
23Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
351Chuyền bóng737
291Chuyền chính xác675
83%Chính xác chuyền92%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

So sánh

67Trận đấu64
97Ghi được131
86Thủng lưới65
1.45Bàn thắng mỗi trận2.05
22Giữ sạch lưới22
33Trên 2.5 bàn35
51Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu