Sevilla F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Sevilla F.C. vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 0, hòa 1, Real Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWWWL Real Madrid
  1. 5' Federico Valverde
  2. HT0-0
  3. 67' Suso Dodi Lukebakio
  4. 67' Luka Modrić Federico Valverde
  5. 67' Eduardo Camavinga Aurélien Tchouaméni
  6. 74' David Alabaphản lưới 1-0
  7. 76' Sergio Ramos
  8. 77' Loïc Badé Nemanja Gudelj
  9. 78' Jesús Navas
  10. 78' 1-1 Daniel Carvajal · Toni Kroos
  11. 79' Joselu Rodrygo
  12. 85' Lucas Ocampos
  13. 85' Vinícius Júnior
  14. 87' Boubakary Soumaré
  15. 87' Rafa Mir Youssef En-Nesyri
  16. 87' Erik Lamela Djibril Sow
  17. 88' Fran García Ferland Mendy
  18. 88' Brahim Díaz Vinícius Júnior
  19. 90'+7 Erik Lamela
  20. 90'+4 Eduardo Camavinga
  21. FT1-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Alonso
  1. 13Ørjan Nyland 6.9
  2. 16Jesús Navas 7.5
  3. 6Nemanja Gudelj ▼ 77' 7.2
  4. 4Sergio Ramos 8.0
  5. 19Marcos Acuña 6.9
  6. 18Djibril Sow ▼ 87' 6.6
  7. 24Boubakary Soumaré 7.0
  8. 10Ivan Rakitić 7.7
  9. 11Dodi Lukebakio ▼ 67' 6.9
  10. 15Youssef En-Nesyri ▼ 87' 6.5
  11. 5Lucas Ocampos 7.6

Dự bị 12

  1. 7Suso ▲ 67' 7.0
  2. 22Loïc Badé ▲ 77' 6.3
  3. 17Erik Lamela ▲ 87' 6.6
  4. 9Rafa Mir ▲ 87' 6.3
  5. 1Marko Dmitrović
  6. 3Adrià Pedrosa
  7. 14Tanguy Nianzou
  8. 20Fernando
  9. 26Juanlu Sánchez
  10. 21Óliver Torres
  11. 25Adnan Januzaj
  12. 8Joan Jordán
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 25Kepa Arrizabalaga 7.6
  2. 2Daniel Carvajal 8.2
  3. 22Antonio Rüdiger 6.9
  4. 4David Alaba 7.2
  5. 23Ferland Mendy ▼ 88' 6.2
  6. 15Federico Valverde ▼ 67' 6.9
  7. 18Aurélien Tchouaméni ▼ 67' 6.6
  8. 8Toni Kroos 7.9
  9. 5Jude Bellingham 7.3
  10. 7Vinícius Júnior ▼ 88' 6.0
  11. 11Rodrygo ▼ 79' 5.9

Dự bị 8

  1. 12Eduardo Camavinga ▲ 67' 6.3
  2. 10Luka Modrić ▲ 67' 6.3
  3. 14Joselu ▲ 79' 6.7
  4. 20Fran García ▲ 88' 6.7
  5. 21Brahim Díaz ▲ 88' 6.3
  6. 13Andriy Lunin
  7. 26Diego Piñeiro
  8. 17Lucas Vázquez

Thống kê

054
620
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm14
7Trúng đích5
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
4Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi6
5Thẻ vàng2
3Cứu thua6
463Chuyền bóng489
417Chuyền chính xác438
90%Chính xác chuyền90%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu60
78Ghi được135
79Thủng lưới61
1.37Bàn thắng mỗi trận2.25
12Giữ sạch lưới26
29Trên 2.5 bàn37
44Hiệp hai82

Đối đầu

Trang trận đấu