Real Madrid
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Sevilla F.C.

Real Madrid vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-2 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWWL Real Madrid
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 10' K. Mbappé · Rodrygo 1-0
  2. 12' Albert Sambi Lokonga
  3. 20' F. Valverde · E. Camavinga 2-0
  4. 34' Rodrygo · Lucas Vázquez 3-0
  5. 35' 3-1 Isaac Romero · Juanlu Sánchez
  6. HT3-1
  7. 53' Brahim Díaz · K. Mbappé 4-1
  8. 65' Jesús Navas S. Idumbo
  9. 71' A. Güler Dani Ceballos
  10. 71' L. Modrić Rodrygo
  11. 73' Álvaro García Isaac Romero
  12. 73' Peque Fernández Juanlu Sánchez
  13. 76' Kike Salas
  14. 77' Raúl Asencio J. Bellingham
  15. 78' Federico Valverde
  16. 85' 4-2 D. Lukébakio · Peque Fernández
  17. 86' G. Montiel Kike Salas
  18. 86' Manu Bueno A. Sambi Lokonga
  19. FT4-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.3
  2. 17Lucas Vázquez 8.0
  3. 14A. Tchouaméni 6.3
  4. 22A. Rüdiger 6.7
  5. 6E. Camavinga 7.9
  6. 19Dani Ceballos ▼ 71' 7.0
  7. 8F. Valverde 7.6
  8. 21Brahim Díaz 7.7
  9. 5J. Bellingham ▼ 77' 6.7
  10. 11Rodrygo ▼ 71' 8.3
  11. 9K. Mbappé 8.6

Dự bị 9

  1. 15A. Güler ▲ 71' 6.6
  2. 10L. Modrić ▲ 71' 6.2
  3. 35Raúl Asencio ▲ 77' 6.3
  4. 34Sergio Mestre
  5. 18Jesús Vallejo
  6. 13A. Lunin
  7. 16Endrick
  8. 20Fran García
  9. 23F. Mendy
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: García Pimienta
  1. 1Álvaro Fernández 6.2
  2. 32José Ángel Carmona 6.3
  3. 22L. Badé 6.2
  4. 6N. Gudelj 6.7
  5. 4Kike Salas ▼ 86' 6.3
  6. 11D. Lukébakio 6.9
  7. 18L. Agoumé 6.3
  8. 12A. Sambi Lokonga ▼ 86' 6.9
  9. 27S. Idumbo ▼ 65' 7.5
  10. 26Juanlu Sánchez ▼ 73' 7.2
  11. 7Isaac Romero ▼ 73' 6.9

Dự bị 12

  1. 16Jesús Navas ▲ 65' 6.6
  2. 42Álvaro García ▲ 73' 6.5
  3. 14Peque Fernández ▲ 73' 7.3
  4. 15G. Montiel ▲ 86' 6.7
  5. 28Manu Bueno ▲ 86' 6.9
  6. 13Ø. Nyland
  7. 8Pedro Ortiz
  8. 10Suso
  9. 31Alberto Flores
  10. 9K. Ịheanachọ
  11. 23Marcão
  12. 17Saúl

Thống kê

016
620
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm10
8Trúng đích5
4Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
6Phạt góc6
3Việt vị1
5Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-2.21Bàn thắng ngăn chặn-2.21
634Chuyền bóng426
572Chuyền chính xác373
90%Chính xác chuyền88%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu46
140Ghi được54
80Thủng lưới69
2.15Bàn thắng mỗi trận1.17
21Giữ sạch lưới12
43Trên 2.5 bàn21
85Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu