Sevilla F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Sevilla F.C. vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 0, hòa 1, Real Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWWWL Real Madrid
  1. 15' 0-1 Vinicius Junior
  2. HT0-1
  3. 48' Nemanja Gudelj
  4. 53' A. Sanchez N. Maupay
  5. 54' C. Ejuke R. Vargas
  6. 54' L. Agoume N. Gudelj
  7. 70' J. Sanchez J. A. Carmona
  8. 70' E. Camavinga A. Tchouameni
  9. 70' F. Mastantuono T. Pitarch
  10. 77' T. Alexander-Arnold B. Diaz
  11. 77' G. Garcia Vinicius Junior
  12. 78' I. Romero Oso
  13. 80' Alexis Sánchez
  14. 84' Juanlu Sánchez
  15. 87' A. Leiva J. Bellingham
  16. 90'+4 Lucien Agoumé
  17. FT0-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 6.9
  2. 2J. A. Carmona ▼ 70' 7.0
  3. 32Castrin 7.9
  4. 4K. Salas 7.3
  5. 12G. Suazo 6.7
  6. 11R. Vargas ▼ 54' 6.6
  7. 6N. Gudelj ▼ 54' 6.3
  8. 20D. Sow 7.3
  9. 36Oso ▼ 78' 6.9
  10. 9A. Adams 6.9
  11. 17N. Maupay ▼ 53' 6.3

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 3C. Azpilicueta
  3. 10A. Sanchez ▲ 53' 6.3
  4. 21C. Ejuke ▲ 54' 7.0
  5. 18L. Agoume ▲ 54' 7.2
  6. 5T. Nianzou
  7. 15F. Cardoso
  8. 8Joan Jordan
  9. 19B. Mendy
  10. 14Peque
  11. 16J. Sanchez ▲ 70' 6.7
  12. 7I. Romero ▲ 78' 6.6
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 7.9
  2. 2D. Carvajal 7.3
  3. 22A. Rudiger 7.2
  4. 24D. Huijsen 7.5
  5. 20F. Garcia 6.6
  6. 5J. Bellingham ▼ 87' 7.2
  7. 14A. Tchouameni ▼ 70' 7.5
  8. 45T. Pitarch ▼ 70' 6.2
  9. 21B. Diaz ▼ 77' 6.6
  10. 10K. Mbappe 5.9
  11. 7Vinicius Junior ▼ 77' 7.3

Dự bị 11

  1. 43S. Mestre
  2. 29J. Navarro Jimenez
  3. 4D. Alaba
  4. 6E. Camavinga ▲ 70' 6.7
  5. 18A. Carreras
  6. 30F. Mastantuono ▲ 70' 6.7
  7. 12T. Alexander-Arnold ▲ 77' 6.6
  8. 46A. Leiva ▲ 87'
  9. 17R. Asencio
  10. 16G. Garcia ▲ 77' 6.3
  11. 47D. Mesonero

Thống kê

044
400
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm12
6Trúng đích1
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
4Phạt góc4
1Việt vị3
18Phạm lỗi12
4Thẻ vàng0
1Cứu thua6
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
359Chuyền bóng531
286Chuyền chính xác466
80%Chính xác chuyền88%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu55
56Ghi được118
67Thủng lưới59
1.27Bàn thắng mỗi trận2.15
7Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu