Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sevilla F.C.

Real Madrid vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWWL Real Madrid
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 34' José Ángel Carmona
  2. 37' Marcão
  3. 38' J. Bellingham · Rodrygo 1-0
  4. 41' Rodrygo
  5. HT1-0
  6. 60' Raúl Asencio
  7. 60' Oso G. Suazo
  8. 68' Marcão
  9. 68' Marcão
  10. 70' Lucien Agoumé
  11. 70' Peque I. Romero
  12. 72' E. Camavinga A. Guler
  13. 83' G. Garcia Vinicius Junior
  14. 84' K. Salas J. A. Carmona
  15. 84' A. Januzaj L. Agoume
  16. 84' A. Gonzalez B. Mendy
  17. 86' K. Mbappe11m 2-0
  18. 89' Jude Bellingham
  19. 90'+2 Rodrygo
  20. 90'+1 Djibril Sow
  21. 90'+3 D. Jimenez R. Asencio
  22. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1T. Courtois 8.2
  2. 17R. Asencio ▼ 90' 7.3
  3. 22A. Rudiger 7.2
  4. 24D. Huijsen 7.9
  5. 20F. Garcia 6.6
  6. 15A. Guler ▼ 72' 6.9
  7. 14A. Tchouameni 7.5
  8. 5J. Bellingham 9.3
  9. 11Rodrygo 8.3
  10. 10K. Mbappe 7.7
  11. 7Vinicius Junior ▼ 83' 8.0

Dự bị 11

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 4D. Alaba
  4. 6E. Camavinga ▲ 72' 6.9
  5. 16G. Garcia ▲ 83' 6.7
  6. 19D. Ceballos
  7. 23F. Mendy
  8. 28J. Cestero Sancho
  9. 30F. Mastantuono
  10. 35D. Jimenez ▲ 90'
  11. 45T. Pitarch
Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Matias Almeyda
  1. 1O. Vlachodimos 8.3
  2. 16J. Sanchez 6.5
  3. 2J. A. Carmona ▼ 84' 6.2
  4. 6N. Gudelj 6.3
  5. 23Marcao 6.3
  6. 12G. Suazo ▼ 60' 6.6
  7. 18L. Agoume ▼ 84' 6.7
  8. 19B. Mendy ▼ 84' 6.5
  9. 20D. Sow 6.7
  10. 7I. Romero ▼ 70' 6.2
  11. 10A. Sanchez 6.2

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 4K. Salas ▲ 84' 6.2
  3. 8Joan Jordan
  4. 14Peque ▲ 70' 6.2
  5. 15F. Cardoso
  6. 22R. Martinez
  7. 24A. Januzaj ▲ 84' 6.7
  8. 36Oso ▲ 60' 6.3
  9. 28M. Bueno
  10. 29M. Sierra
  11. 32Castrin
  12. 17A. Gonzalez ▲ 84' 6.6

Thống kê

026
551
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm14
8Trúng đích5
7Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị0
13Phạm lỗi19
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua6
1.22Bàn thắng ngăn chặn1.22
496Chuyền bóng437
445Chuyền chính xác386
90%Chính xác chuyền88%
2.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu44
118Ghi được56
59Thủng lưới67
2.15Bàn thắng mỗi trận1.27
19Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn23
63Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu