Elche CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sevilla F.C.

Elche CF vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
DLLLD Elche CF
WWLDW Sevilla F.C.
  1. 10' 0-1 E. Lamela · Y. En-Nesyri
  2. 18' Pape Gueye
  3. 25' Tete Morente · Josan 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' Álex Collado N. Fernández Mercau
  6. 55' N. Gudelj E. Lamela
  7. 60' Fernando
  8. 63' Jesús Navas
  9. 66' E. Ponce R. Nteka
  10. 66' Pere Milla L. Boyé
  11. 70' I. Rakitić Fernando
  12. 71' G. Montiel Jesús Navas
  13. 72' Raúl Guti Fidel
  14. 73' Loïc Badé
  15. 78' Pere Milla
  16. 78' Bryan Gil M. Acuña
  17. 78' Rafa Mir Y. En-Nesyri
  18. 79' Pol Lirola Josan
  19. 90'+3 Bryan Gil
  20. FT1-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Beccacece
  1. 13Edgar Badia 6.6
  2. 17Josan ▼ 79' 7.2
  3. 26John Nwankwo 7.0
  4. 6Bigas 6.9
  5. 23Clerc 6.9
  6. 22N. Fernández Mercau ▼ 46' 6.3
  7. 20Gumbau 8.2
  8. 16Fidel ▼ 72' 6.3
  9. 11Tete Morente 8.6
  10. 18R. Nteka ▼ 66' 6.7
  11. 9L. Boyé ▼ 66' 6.9

Dự bị 12

  1. 15Álex Collado ▲ 46' 7.5
  2. 19E. Ponce ▲ 66' 5.7
  3. 10Pere Milla ▲ 66' 7.0
  4. 8Raúl Guti ▲ 72' 6.5
  5. 24Pol Lirola ▲ 79' 6.3
  6. 34Javier Pamies
  7. 7L. Magallán
  8. 5Gonzalo Verdú
  9. 1A. Werner
  10. 2L. Blanco
  11. 3E. Roco
  12. 12Pape Cheikh
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1M. Dmitrović 7.5
  2. 16Jesús Navas ▼ 71' 6.6
  3. 22L. Badé 7.2
  4. 4K. Rekik 7.0
  5. 3Alex Telles 6.9
  6. 20Fernando ▼ 70' 6.7
  7. 18P. Gueye 4.0
  8. 5L. Ocampos 6.6
  9. 17E. Lamela ▼ 55' 6.9
  10. 19M. Acuña ▼ 78' 7.2
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 78' 7.2

Dự bị 10

  1. 6N. Gudelj ▲ 55' 6.2
  2. 10I. Rakitić ▲ 70' 6.7
  3. 2G. Montiel ▲ 71' 6.3
  4. 25Bryan Gil ▲ 78' 6.5
  5. 12Rafa Mir ▲ 78' 6.3
  6. 43Manu Bueno
  7. 9J. Corona
  8. 36Matías Árbol
  9. 21Óliver Torres
  10. 13Y. Bounou

Thống kê

019
541
72%Kiểm soát bóng28%
20Dứt điểm9
7Trúng đích3
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
9Phạt góc5
5Việt vị5
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
555Chuyền bóng211
488Chuyền chính xác152
88%Chính xác chuyền72%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu67
47Ghi được97
80Thủng lưới86
0.94Bàn thắng mỗi trận1.45
9Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn33
20Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu