Sevilla F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Elche CF

Sevilla F.C. vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 3-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 5, hòa 4, Elche CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Trọng tài
Javier Estrada Fernandez, Spain
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
DLLLD Elche CF
  1. 17' Ferran Corominas
  2. 18' C. Bacca11m 1-0
  3. 31' C. Bacca · Coke 2-0
  4. 33' Grzegorz Krychowiak
  5. 37' Jose Angel
  6. HT2-0
  7. 56' Domingo Cisma
  8. 60' Garry Rodrigues Coro
  9. 65' Aleix Vidal José Antonio Reyes
  10. 66' Cristian Herrera M. Pašalić
  11. 73' K. Gameiro C. Bacca
  12. 78' Éver Banega
  13. 78' S. M'Bia Iborra
  14. 81' K. Gameiro · É. Banega 3-0
  15. 85' Álvaro Giménez Víctor Rodríguez
  16. FT3-0

Đội hình

Sevilla F.C.
  1. 29Sergio Rico
  2. 21N. Pareja
  3. 2B. Trémoulinas
  4. 23Coke
  5. 15T. Kolodziejczak
  6. 19É. Banega
  7. 12Iborra ▼ 78'
  8. 4G. Krychowiak
  9. 17Denis Suárez
  10. 10José Antonio Reyes ▼ 65'
  11. 9C. Bacca ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 22Aleix Vidal ▲ 65'
  2. 7K. Gameiro ▲ 73'
  3. 25S. M'Bia ▲ 78'
  4. 1M. Barbosa
  5. 3Fernando Navarro
  6. 14Iago Aspas
  7. 18Gerard Deulofeu
Elche CF
  1. 25P. Tytoń
  2. 5Cisma
  3. 4Lombán
  4. 2D. Suárez
  5. 3E. Roco
  6. 14José Ángel
  7. 20F. Fajr
  8. 24M. Pašalić ▼ 66'
  9. 10Coro ▼ 60'
  10. 22Jonathas
  11. 17Víctor Rodríguez ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 11Garry Rodrigues ▲ 60'
  2. 9Cristian Herrera ▲ 66'
  3. 19Álvaro Giménez ▲ 85'
  4. 1Manu Herrera
  5. 6Pedro Mosquera
  6. 21Edu Albácar
  7. 32Samu

Thống kê

025
830
56%Kiểm soát bóng44%
5Trúng đích4
5Chệch đích5
5Phạt góc8
5Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu38
100Ghi được35
59Thủng lưới62
1.89Bàn thắng mỗi trận0.92
20Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn18
52Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu