Elche CF
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Elche CF vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DLLLD Elche CF
WWLDW Sevilla F.C.
  1. 2' Iván Marcone
  2. HT0-0
  3. 47' Lucas Boyé
  4. 57' Joan Jordán I. Rakitić
  5. 57' M. Acuña Escudero
  6. 57' Óliver Torres Munir
  7. 62' O. Mfulu I. Marcone
  8. 64' Antonio Barragán
  9. 68' Suso Navas
  10. 70' Raúl Guti · Fidel 1-0
  11. 76' Josan Ferrández Tete Morente
  12. 76' Y. En-Nesyri Papu Gómez
  13. 76' G. Carrillo · Barragán 2-0
  14. 77' Guido Carrillo
  15. 90' Fidel
  16. 90'+2 Diego González L. Boyé
  17. 90'+2 Luismi Sánchez Raúl Guti
  18. 90' 2-1 L. de Jong · M. Acuña
  19. FT2-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 13Edgar Badia 6.6
  2. 19Barragán 6.9
  3. 5Gonzalo Verdú 6.6
  4. 24Josema Sánchez 7.0
  5. 12Dani Calvo 6.5
  6. 4I. Marcone ▼ 62' 6.3
  7. 16Fidel 6.9
  8. 14Raúl Guti ▼ 90' 7.3
  9. 21G. Carrillo 7.7
  10. 9L. Boyé ▼ 90' 6.2
  11. 11Tete Morente ▼ 76' 7.0

Dự bị 12

  1. 6O. Mfulu ▲ 62' 6.3
  2. 17Josan Ferrández ▲ 76' 6.2
  3. 2Diego González ▲ 90'
  4. 15Luismi Sánchez ▲ 90'
  5. 37Jony Carmona
  6. 1P. Gazzaniga
  7. 23Cifuentes
  8. 8Víctor Rodríguez
  9. 10Pere Milla
  10. 45Lluís Andreu
  11. 18H. Palacios
  12. 7Nino
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 1T. Vaclík 6.2
  2. 16Navas ▼ 68' 6.6
  3. 18Escudero ▼ 57' 7.0
  4. 3Sergi Gómez 6.3
  5. 4K. Rekik 6.3
  6. 10I. Rakitić ▼ 57' 6.9
  7. 24Papu Gómez ▼ 76' 6.2
  8. 6N. Gudelj 7.3
  9. 5L. Ocampos 7.0
  10. 9L. de Jong 7.5
  11. 11Munir ▼ 57' 6.7

Dự bị 12

  1. 8Joan Jordán ▲ 57' 6.9
  2. 19M. Acuña ▲ 57' 6.6
  3. 21Óliver Torres ▲ 57' 7.2
  4. 7Suso ▲ 68' 6.9
  5. 15Y. En-Nesyri ▲ 76' 6.5
  6. 22F. Vázquez
  7. 31Javi Díaz
  8. 33Alfonso Pastor
  9. 2J. Gnagnon
  10. 25Fernando
  11. 14Óscar Rodríguez
  12. 20Diego Carlos

Thống kê

046
300
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm11
3Trúng đích3
1Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
6Phạt góc3
0Việt vị1
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng0
2Cứu thua1
280Chuyền bóng512
218Chuyền chính xác442
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

41Trận đấu54
37Ghi được79
58Thủng lưới51
0.9Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới25
16Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu