Elche CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sevilla F.C.

Elche CF vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DLLLD Elche CF
WWLDW Sevilla F.C.
  1. 11' E. Roco · Fidel 1-0
  2. 32' Pere Milla L. Boyé
  3. 40' 1-1 Y. En-Nesyri · M. Acuña
  4. 41' Gonzalo Verdú
  5. 42' Fidel
  6. HT1-1
  7. 54' H. Palacios Gonzalo Verdú
  8. 60' A. Gómez I. Rakitić
  9. 60' E. Lamela Óscar Rodríguez
  10. 60' Rafa Mir Suso
  11. 65' G. Carrillo E. Roco
  12. 65' Josema Sánchez D. Benedetto
  13. 68' T. Delaney Joan Jordán
  14. 87' O. Idrissi Y. En-Nesyri
  15. FT1-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1Kiko Casilla 7.2
  2. 3E. Roco ▼ 65' 7.0
  3. 22J. Mojica 7.2
  4. 5Gonzalo Verdú ▼ 54' 6.2
  5. 4Diego González 6.3
  6. 23I. Marcone 6.9
  7. 16Fidel 7.3
  8. 17Josan Ferrández 6.3
  9. 8Raúl Guti 6.6
  10. 18D. Benedetto ▼ 65' 6.5
  11. 9L. Boyé ▼ 32' 6.3

Dự bị 12

  1. 10Pere Milla ▲ 32' 6.3
  2. 14H. Palacios ▲ 54' 6.9
  3. 7G. Carrillo ▲ 65' 6.9
  4. 24Josema Sánchez ▲ 65' 6.7
  5. 26John Nwankwo
  6. 28Lluís Andreu
  7. 13Edgar Badia
  8. 20P. Piatti
  9. 21Omar Mascarell
  10. 19Barragán
  11. 33Jony Álamo
  12. 11Tete Morente
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 6.9
  2. 16Navas 7.3
  3. 4K. Rekik 6.3
  4. 19M. Acuña 8.9
  5. 20Diego Carlos 7.2
  6. 10I. Rakitić ▼ 60' 6.7
  7. 25Fernando 7.0
  8. 7Suso ▼ 60' 6.5
  9. 8Joan Jordán ▼ 68' 7.7
  10. 14Óscar Rodríguez ▼ 60' 6.3
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 87' 7.3

Dự bị 12

  1. 24A. Gómez ▲ 60' 6.9
  2. 17E. Lamela ▲ 60' 6.5
  3. 12Rafa Mir ▲ 60' 6.3
  4. 18T. Delaney ▲ 68' 6.7
  5. 22O. Idrissi ▲ 87' 7.0
  6. 36Iván Romero
  7. 30José Ángel Carmona
  8. 6N. Gudelj
  9. 1M. Dmitrović
  10. 31Javi Díaz
  11. 2G. Montiel
  12. 3L. Augustinsson

Thống kê

025
300
29%Kiểm soát bóng71%
7Dứt điểm18
4Trúng đích5
3Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị0
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
261Chuyền bóng650
174Chuyền chính xác579
67%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu57
57Ghi được76
61Thủng lưới46
1.21Bàn thắng mỗi trận1.33
11Giữ sạch lưới25
25Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu