Sevilla F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Elche CF

Sevilla F.C. vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 5, hòa 4, Elche CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
DLLLD Elche CF
  1. 10' Sergi Gómez
  2. 39' Óscar Rodríguez
  3. 43' Y. En-Nesyri · Suso 1-0
  4. HT1-0
  5. 62' Munir Óscar Rodríguez
  6. 69' Tete Morente G. Carrillo
  7. 69' Pere Milla Josan Ferrández
  8. 77' J. Mojica Josema Sánchez
  9. 77' P. Piatti Fidel
  10. 78' Johan Mojica
  11. 78' K. Rekik Suso
  12. 84' Víctor Rodríguez Raúl Guti
  13. 86' F. Vázquez Munir
  14. 87' L. de Jong Y. En-Nesyri
  15. 88' Papu Gómez M. Acuña
  16. 89' F. Vázquez · Óliver Torres 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 7.9
  2. 16Navas 7.5
  3. 3Sergi Gómez 7.2
  4. 12J. Koundé 7.9
  5. 10I. Rakitić 7.0
  6. 6N. Gudelj 7.3
  7. 19M. Acuña ▼ 88' 7.0
  8. 7Suso ▼ 78' 8.0
  9. 21Óliver Torres 7.3
  10. 14Óscar Rodríguez ▼ 62' 7.0
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 87' 7.6

Dự bị 10

  1. 11Munir ▲ 62' 6.3
  2. 4K. Rekik ▲ 78' 6.7
  3. 22F. Vázquez ▲ 86' 7.7
  4. 9L. de Jong ▲ 87'
  5. 24Papu Gómez ▲ 88'
  6. 18Escudero
  7. 36Iván Romero
  8. 2J. Gnagnon
  9. 1T. Vaclík
  10. 31Javi Díaz
Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 13Edgar Badia 7.3
  2. 5Gonzalo Verdú 6.7
  3. 18H. Palacios 6.5
  4. 24Josema Sánchez ▼ 77' 6.6
  5. 12Dani Calvo 6.5
  6. 4I. Marcone 6.9
  7. 16Fidel ▼ 77' 6.7
  8. 17Josan Ferrández ▼ 69' 6.7
  9. 14Raúl Guti ▼ 84' 6.3
  10. 21G. Carrillo ▼ 69' 6.5
  11. 9L. Boyé 7.2

Dự bị 11

  1. 11Tete Morente ▲ 69' 6.3
  2. 10Pere Milla ▲ 69' 6.7
  3. 25J. Mojica ▲ 77' 6.2
  4. 20P. Piatti ▲ 77' 6.9
  5. 8Víctor Rodríguez ▲ 84' 6.5
  6. 1P. Gazzaniga
  7. 2Diego González
  8. 15Luismi Sánchez
  9. 6O. Mfulu
  10. 23Cifuentes
  11. 45Lluís Andreu

Thống kê

024
110
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm11
8Trúng đích5
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
4Phạt góc1
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua6
695Chuyền bóng332
629Chuyền chính xác276
91%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu41
79Ghi được37
51Thủng lưới58
1.46Bàn thắng mỗi trận0.9
25Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn16
43Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu